Domino's Pizza, Inc.
DPZ
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1842
Domino's Pizza, Inc. operates as a leading international and domestic purveyor... Domino's Pizza, Inc. operates as a leading international and domestic purveyor of pizza, managing its extensive operations through three distinct segments: U.S. Stores, International Franchise, and Supply Chain. The company is primarily recognized for its Domino's-branded pizzas, which are distributed via a vast network of both corporate-owned and independently franchised outlets. Beyond its flagship product, the menu also encompasses a variety of other offerings, including oven-baked sandwiches, pasta dishes, boneless and winged chicken, various bread and dip accompaniments, desserts, and soft drink beverages. As of January 2, 2022, the enterprise boasted approximately 18,800 locations spanning 90 global markets. Established in 1960, Domino's Pizza, Inc. is headquartered in Ann Arbor, Michigan.
Giá cổ phiếu
$348.89
Đồng bộ lần cuối: 2026-07-31
Vốn hóa thị trường
$11.54B
Thay đổi (1 ngày)
-0.95%
Thay đổi (1 năm)
-16.91%
Quốc gia
US
Giao dịch Domino's Pizza, Inc. (DPZ)
Danh mục
Consumer Cyclical
Doanh thu của Domino's Pizza, Inc. (DPZ)
Doanh thu vào Sep 2026 TTM: $5.07B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Domino's Pizza, Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $5.07B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $4.48B giảm so với doanh thu năm 2022, là $4.54B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Domino's Pizza, Inc. từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $5.07B | 7.65% |
| 2024 | $4.71B | 5.07% |
| 2023 | $4.48B | -1.27% |
| 2022 | $4.54B | 4.13% |
| 2021 | $4.36B | 5.83% |
| 2020 | $4.12B | 13.78% |
| 2019 | $3.62B | 5.42% |
| 2018 | $3.43B | 23.13% |
| 2017 | $2.79B | 12.75% |
| 2016 | $2.47B | 11.55% |
| 2015 | $2.22B | 11.17% |
| 2014 | $1.99B | 10.63% |
| 2013 | $1.80B | 7.37% |
| 2012 | $1.68B | 1.59% |
| 2011 | $1.65B | 5.18% |
| 2010 | $1.57B | 11.88% |
| 2009 | $1.40B | -1.48% |
| 2008 | $1.43B | -2.58% |
| 2007 | $1.46B | 1.78% |
| 2006 | $1.44B | -4.91% |
| 2005 | $1.51B | 4.50% |
| 2004 | $1.45B | 8.49% |
| 2003 | $1.33B | 4.57% |
| 2002 | $1.28B | 1.33% |
| 2001 | $1.26B | 7.91% |
| 2000 | $1.17B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $27.70B | 446.80% |
US
|
|
| $38.33B | 656.59% |
US
|
|
| $8.72B | 72.16% |
US
|
|
| $12.42B | 145.22% |
US
|
|
| $9.70B | 91.44% |
US
|