Dubai Financial Market P.J.S.C.
DFM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4990
Dubai Financial Market P.J.S.C. (DFM) is the entity responsible for operating... Dubai Financial Market P.J.S.C. (DFM) is the entity responsible for operating Dubai's stock exchange and its associated clearing house. The company offers a range of financial instruments, including equity futures, real estate investment trusts (REITs), and exchange-traded funds (ETFs). DFM also provides iVESTOR, a digital solution designed to enable investors to receive their due dividends electronically. Beyond its exchange functions, DFM delivers various services to its members, investors, and issuers, and supplies critical market data. The company further operates as a holding and trust entity with interests spanning commercial, industrial, and agricultural sectors, and offers financial investment consultancy and brokerage services. Founded in 2000, DFM is based in Dubai, United Arab Emirates, and operates as a subsidiary of Borse Dubai Limited.
Giá cổ phiếu
$0.36487426
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-16
Vốn hóa thị trường
$2.92B
Thay đổi (1 ngày)
-0.74%
Thay đổi (1 năm)
-15.72%
Quốc gia
AE
Giao dịch Dubai Financial Market P.J.S.C. (DFM)
Danh mục
Financial Services
Biên lợi nhuận hoạt động của Dubai Financial Market P.J.S.C. (DFM)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 111.76%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Dubai Financial Market P.J.S.C., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 111.76%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 66.83%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Dubai Financial Market P.J.S.C. từ 2004 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 111.76% | 54.30% |
| 2025 | 72.43% | 8.38% |
| 2024 | 66.83% | 12.11% |
| 2023 | 59.61% | 40.69% |
| 2022 | 42.37% | 22.42% |
| 2021 | 34.61% | -17.77% |
| 2020 | 42.09% | 9.67% |
| 2019 | 38.38% | 0.87% |
| 2018 | 38.05% | -30.20% |
| 2017 | 54.51% | -1.96% |
| 2016 | 55.60% | -2.52% |
| 2015 | 57.04% | -29.64% |
| 2014 | 81.07% | 31.71% |
| 2013 | 61.55% | 264.85% |
| 2012 | 16.87% | -46.33% |
| 2011 | 31.43% | -44.20% |
| 2010 | 56.33% | -36.15% |
| 2009 | 88.22% | 14.51% |
| 2008 | 77.04% | -3.71% |
| 2007 | 80.01% | -13.31% |
| 2006 | 92.29% | -4.49% |
| 2005 | 96.63% | 8.67% |
| 2004 | 88.92% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 46.27% | -99.59% |
US
|
|
| 65.10% | -99.42% |
US
|
|
| 43.55% | -99.61% |
US
|
|
| 45.10% | -99.60% |
US
|
|
| 0.00% | - |
DE
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.