Demant A/S
DEMANT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1841
Demant A/S operates as a prominent international entity within the hearing... Demant A/S operates as a prominent international entity within the hearing health and audio technology sectors, extending its reach across Europe, North America, the Pacific region, and Asia. The company's activities are structured into two core divisions: Hearing Healthcare and Communications. The Hearing Healthcare segment focuses on the development, sale, and support of hearing aids, in addition to offering a range of diagnostic tools and associated services. Conversely, the Communications segment delivers headsets for professional contact centers, general office environments, and the gaming industry, all distributed under the EPOS brand. Established in 1904, Demant A/S, which was formerly known as William Demant Holding A/S until its name change in March 2019, maintains its corporate headquarters in Smørum, Denmark.
Giá cổ phiếu
$54.54
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-21
Vốn hóa thị trường
$11.50B
Thay đổi (1 ngày)
-5.16%
Thay đổi (1 năm)
48.51%
Quốc gia
DK
Giao dịch Demant A/S (DEMANT)
Danh mục
Healthcare
Doanh thu của Demant A/S (DEMANT)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $3.94B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Demant A/S, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $3.94B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $3.13B giảm so với doanh thu năm 2023, là $3.32B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Demant A/S từ 2002 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $3.94B | 8.55% |
| 2025 | $3.63B | 15.90% |
| 2024 | $3.13B | -5.87% |
| 2023 | $3.32B | 17.16% |
| 2022 | $2.84B | 0.86% |
| 2021 | $2.81B | 18.39% |
| 2020 | $2.38B | 5.89% |
| 2019 | $2.24B | 4.80% |
| 2018 | $2.14B | 0.70% |
| 2017 | $2.13B | 24.78% |
| 2016 | $1.70B | 9.61% |
| 2015 | $1.55B | 2.24% |
| 2014 | $1.52B | -10.49% |
| 2013 | $1.70B | 12.25% |
| 2012 | $1.51B | 8.03% |
| 2011 | $1.40B | 13.29% |
| 2010 | $1.24B | 12.29% |
| 2009 | $1.10B | 9.59% |
| 2008 | $1.00B | -6.91% |
| 2007 | $1.08B | 20.26% |
| 2006 | $897.35M | 25.35% |
| 2005 | $715.90M | -8.98% |
| 2004 | $786.56M | 19.96% |
| 2003 | $655.69M | 18.39% |
| 2002 | $553.82M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $46.59B | 1,083.81% |
US
|
|
| $35.48B | 801.71% |
IE
|
|
| $25.84B | 556.56% |
US
|
|
| $21.00B | 433.55% |
US
|
|
| - | - |
DE
|