Dillard's, Inc.
DDS
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2059
Dillard's, Inc. functions as a prominent department store chain with locations... Dillard's, Inc. functions as a prominent department store chain with locations primarily throughout the southeastern, southwestern, and midwestern regions of the United States. Their retail outlets offer a broad spectrum of products, encompassing fashion apparel for men, women, and children, in addition to accessories, beauty products, household goods, and various other consumer items. As of January 29, 2022, the corporation operated 280 Dillard's stores, including 30 dedicated clearance centers, complemented by its e-commerce platform at dillards.com. Interestingly, the company also engages in general contracting construction services. This enterprise, headquartered in Little Rock, Arkansas, was founded in 1938.
Giá cổ phiếu
$642.29
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-12
Vốn hóa thị trường
$10.03B
Thay đổi (1 ngày)
-7.63%
Thay đổi (1 năm)
8.18%
Quốc gia
US
Giao dịch Dillard's, Inc. (DDS)
Danh mục
Consumer Cyclical
Doanh thu của Dillard's, Inc. (DDS)
Doanh thu vào Aug 2026 TTM: $6.60B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Dillard's, Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $6.60B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $6.87B giảm so với doanh thu năm 2023, là $7.00B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Dillard's, Inc. từ 2001 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $6.60B | 0.14% |
| 2025 | $6.59B | -4.13% |
| 2024 | $6.87B | -1.74% |
| 2023 | $7.00B | 5.61% |
| 2022 | $6.62B | 49.42% |
| 2021 | $4.43B | -30.11% |
| 2020 | $6.34B | -2.46% |
| 2019 | $6.50B | 1.26% |
| 2018 | $6.42B | 0.07% |
| 2017 | $6.42B | -4.98% |
| 2016 | $6.75B | -0.38% |
| 2015 | $6.78B | 1.32% |
| 2014 | $6.69B | -0.89% |
| 2013 | $6.75B | 5.40% |
| 2012 | $6.41B | 2.35% |
| 2011 | $6.26B | 0.51% |
| 2010 | $6.23B | -10.90% |
| 2009 | $6.99B | -5.19% |
| 2008 | $7.37B | -5.62% |
| 2007 | $7.81B | 1.50% |
| 2006 | $7.69B | -1.41% |
| 2005 | $7.80B | 2.71% |
| 2004 | $7.60B | -3.94% |
| 2003 | $7.91B | -2.99% |
| 2002 | $8.15B | -4.81% |
| 2001 | $8.57B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
CL
|
|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
TH
|