DigitalBridge Group, Inc.
DBRG
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4953
DigitalBridge Group, Inc., known on the NYSE as DBRG, operates as a specialized... DigitalBridge Group, Inc., known on the NYSE as DBRG, operates as a specialized investment firm focused on infrastructure. Its core business involves both deploying capital into and actively managing companies throughout the extensive digital ecosystem. This encompasses a broad spectrum of critical assets, including mobile communication towers, data centers, fiber optic networks, small cell deployments, edge infrastructure, broader digital infrastructure components, and related real estate holdings. Established in 2009, the company's corporate headquarters are located in Boca Raton, Florida. DigitalBridge also maintains a global presence with additional offices in Los Angeles, California; New York, New York; Boston, Massachusetts; Denver, Colorado; London, United Kingdom; Senningerberg, Luxembourg; and Singapore.
Giá cổ phiếu
$16.00
Đồng bộ lần cuối: 2026-09-29
Vốn hóa thị trường
$2.96B
Thay đổi (1 ngày)
0.06%
Thay đổi (1 năm)
26.98%
Quốc gia
US
Giao dịch DigitalBridge Group, Inc. (DBRG)
Danh mục
Financial Services
Số lượng cổ phiếu lưu hành của DigitalBridge Group, Inc. (DBRG)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 181.13M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của DigitalBridge Group, Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 181.13M. Vào cuối December 2023, công ty có 159.87M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của DigitalBridge Group, Inc. (DBRG) từ 2010 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 181.13M | 7.54% |
| 2024 | 168.44M | 5.36% |
| 2023 | 159.87M | 3.48% |
| 2022 | 154.50M | 25.74% |
| 2021 | 122.86M | 3.78% |
| 2020 | 118.39M | -1.26% |
| 2019 | 119.90M | -3.50% |
| 2018 | 124.25M | -6.69% |
| 2017 | 133.15M | 223.63% |
| 2016 | 41.14M | 1.18% |
| 2015 | 40.66M | -71.32% |
| 2014 | 141.78M | 459.71% |
| 2013 | 25.33M | 92.35% |
| 2012 | 13.17M | 25.04% |
| 2011 | 10.53M | 95.24% |
| 2010 | 5.39M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 154.80M | -14.54% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| 783.36M | 332.48% |
US
|
|
| 895.59M | 394.44% |
US
|
|
| 1.61B | 786.93% |
US
|