Delta Air Lines, Inc.
DAL
Xếp hạng trong cổ phiếu
#491
Delta Air Lines, Inc. provides scheduled air transportation for passengers and... Delta Air Lines, Inc. provides scheduled air transportation for passengers and cargo in the United States and internationally. The company operates through two segments, Airline and Refinery. Its domestic network centered on core hubs in Atlanta, Detroit, Minneapolis-St. Paul, and Salt Lake City, as well as coastal hub positions in Boston, Los Angeles, New York-LaGuardia, New York-JFK, and Seattle; and international network centered on hubs and market presence in Amsterdam, Bogota, Lima, Mexico City, London-Heathrow, Paris-Charles de Gaulle, Santiago (Chile), Sao Paulo, Seoul-Incheon, and Tokyo. It also provides aircraft maintenance and engineering support, repair, and overhaul services; and vacation packages. The company operates through a fleet of approximately 1,314 aircraft. Delta Air Lines, Inc. was founded in 1924 and is headquartered in Atlanta, Georgia.
Giá cổ phiếu
$75.41
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-16
Vốn hóa thị trường
$49.61B
Thay đổi (1 ngày)
-3.41%
Thay đổi (1 năm)
26.44%
Quốc gia
US
Giao dịch Delta Air Lines, Inc. (DAL)
Danh mục
Industrials
Biên lợi nhuận hoạt động của Delta Air Lines, Inc. (DAL)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 7.36%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Delta Air Lines, Inc., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 7.36%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 9.73%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Delta Air Lines, Inc. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 7.36% | -19.91% |
| 2025 | 9.19% | -5.55% |
| 2024 | 9.73% | 2.31% |
| 2023 | 9.51% | 31.35% |
| 2022 | 7.24% | 14.74% |
| 2021 | 6.31% | -108.65% |
| 2020 | -72.94% | -618.04% |
| 2019 | 14.08% | 18.82% |
| 2018 | 11.85% | -18.28% |
| 2017 | 14.50% | -18.22% |
| 2016 | 17.73% | -7.51% |
| 2015 | 19.17% | 250.46% |
| 2014 | 5.47% | -39.22% |
| 2013 | 9.00% | 51.77% |
| 2012 | 5.93% | 5.52% |
| 2011 | 5.62% | -19.48% |
| 2010 | 6.98% | 19.32% |
| 2009 | 5.85% | 11.01% |
| 2008 | 5.27% | -66.77% |
| 2007 | 15.86% | 4,706.06% |
| 2006 | 0.33% | -102.72% |
| 2005 | -12.14% | -44.08% |
| 2004 | -21.71% | 295.45% |
| 2003 | -5.49% | -41.84% |
| 2002 | -9.44% | -18.20% |
| 2001 | -11.54% | -218.00% |
| 2000 | 9.78% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 0.00% | - |
ES
|
|
| 7.75% | -98.95% |
US
|
|
| 0.00% | - |
IE
|
|
| 0.00% | - |
TH
|
|
| 8.67% | -98.82% |
IN
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.