Top Markets
Coin of the day
CVS Health Corp. CVS Health Corp.

CVS Health Corp.

CVS
Xếp hạng trong cổ phiếu #191
CVS Health Corp. is a health solutions company, which engages in the provision... CVS Health Corp. is a health solutions company, which engages in the provision of healthcare services. It operates through the following segments: Health Care Benefits, Health Services, Pharmacy and Consumer Wellness, and Corporate and Other. The Health Care Benefits segment operates as a health care benefits provider. The Health Services segment offers a full range of PBM solutions, delivers health care services in its medical clinics, virtually, and in the home. The Pharmacy & Consumer Wellness segment dispenses prescriptions in its retail pharmacies and through its infusion operations. The Corporate and Other Segment is involved in management and administrative expenses. The company was founded by Stanley P. Goldstein and Ralph Hoagland in 1963 and is headquartered in Woonsocket, RI.
Giá cổ phiếu
$91.75
Đồng bộ lần cuối: 2026-09-16
Vốn hóa thị trường
$117.07B
Thay đổi (1 ngày)
-2.85%
Thay đổi (1 năm)
23.99%
Quốc gia
US
Giao dịch CVS Health Corp. (CVS)

Danh mục

Tỷ số P/E của CVS Health Corp. (CVS)
Tỷ số P/E vào September 2026 TTM: 24.95
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của CVS Health Corp., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 24.95. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 12.25.
Lịch sử tỷ lệ P/E của CVS Health Corp. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 24.95 -56.13%
2025 56.87 364.30%
2024 12.25 0.73%
2023 12.16 -57.12%
2022 28.36 66.77%
2021 17.01 36.56%
2020 12.45 -14.52%
2019 14.57 -112.65%
2018 -115.16 -1,131.19%
2017 11.17 -29.87%
2016 15.92 -23.70%
2015 20.87 -13.31%
2014 24.08 26.94%
2013 18.97 19.27%
2012 15.90 0.91%
2011 15.76 13.64%
2010 13.87 10.98%
2009 12.50 -2.60%
2008 12.83 -36.31%
2007 20.15 8.73%
2006 18.53 5.86%
2005 17.50 5.53%
2004 16.59 26.24%
2002 13.14 -53.68%
2001 28.37 -9.74%
2000 31.43 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
24.66 -1.14%
US
18.86 -24.42%
US
11.96 -52.06%
US
38.26 53.35%
US
- -
US
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.