CSL Limited
CSL
Xếp hạng trong cổ phiếu
#364
CSL Limited operates as a global biopharmaceutical company, engaged in the... CSL Limited operates as a global biopharmaceutical company, engaged in the research, development, manufacturing, marketing, and distribution of diverse pharmaceutical and allied products. Its extensive international footprint includes key markets such as Australia, the United States, Germany, the United Kingdom, Switzerland, and China. The company is structured into two principal operating segments: CSL Behring and CSL Seqirus. CSL Behring focuses on plasma-derived therapies, encompassing both plasma products and recombinant treatments. This segment also conducts significant research into both plasma and non-plasma therapeutics and derives revenue from intellectual property licensing and royalties. In contrast, CSL Seqirus is dedicated to the manufacturing and worldwide distribution of non-plasma biotherapeutic products, alongside developing a range of influenza-related solutions. Founded in 1916, CSL Limited maintains its corporate headquarters in Parkville, Australia.
Giá cổ phiếu
$138.38
Vốn hóa thị trường
$66.41B
Thay đổi (1 ngày)
-0.18%
Thay đổi (1 năm)
-3.27%
Quốc gia
AU
Giao dịch CSL Limited (CSL)
Danh mục
Healthcare
Tỷ số P/E của CSL Limited (CSL)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: -24.57
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của CSL Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -24.57. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 35.62.
Lịch sử tỷ lệ P/E của CSL Limited từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -24.57 | -196.72% |
| 2025 | 25.40 | -28.71% |
| 2024 | 35.62 | -12.19% |
| 2023 | 40.57 | 5.09% |
| 2022 | 38.60 | -5.12% |
| 2021 | 40.69 | -32.11% |
| 2020 | 59.93 | 68.35% |
| 2019 | 35.60 | -29.76% |
| 2018 | 50.68 | 7.85% |
| 2017 | 46.99 | 51.20% |
| 2016 | 31.08 | 36.38% |
| 2015 | 22.79 | -7.49% |
| 2014 | 24.64 | -0.91% |
| 2013 | 24.86 | 19.28% |
| 2012 | 20.84 | 9.38% |
| 2011 | 19.06 | 9.86% |
| 2010 | 17.35 | 3.98% |
| 2009 | 16.68 | -42.96% |
| 2008 | 29.25 | -1.80% |
| 2007 | 29.78 | -64.33% |
| 2006 | 83.49 | 590.62% |
| 2005 | 12.09 | -53.26% |
| 2004 | 25.86 | -5.79% |
| 2003 | 27.45 | -61.19% |
| 2002 | 70.73 | -22.63% |
| 2001 | 91.43 | 12.86% |
| 2000 | 81.01 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 28.78 | -217.16% |
US
|
|
| -28.36 | 15.43% |
US
|
|
| - | - |
CH
|
|
| 30.33 | -223.46% |
NL
|
|
| 17.49 | -171.19% |
BE
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.