CSL Limited
CSL
Xếp hạng trong cổ phiếu
#363
CSL Limited operates as a global biopharmaceutical company, engaged in the... CSL Limited operates as a global biopharmaceutical company, engaged in the research, development, manufacturing, marketing, and distribution of diverse pharmaceutical and allied products. Its extensive international footprint includes key markets such as Australia, the United States, Germany, the United Kingdom, Switzerland, and China. The company is structured into two principal operating segments: CSL Behring and CSL Seqirus. CSL Behring focuses on plasma-derived therapies, encompassing both plasma products and recombinant treatments. This segment also conducts significant research into both plasma and non-plasma therapeutics and derives revenue from intellectual property licensing and royalties. In contrast, CSL Seqirus is dedicated to the manufacturing and worldwide distribution of non-plasma biotherapeutic products, alongside developing a range of influenza-related solutions. Founded in 1916, CSL Limited maintains its corporate headquarters in Parkville, Australia.
Giá cổ phiếu
$138.58
Vốn hóa thị trường
$66.50B
Thay đổi (1 ngày)
0.72%
Thay đổi (1 năm)
-2.29%
Quốc gia
AU
Giao dịch CSL Limited (CSL)
Danh mục
Healthcare
Thu nhập của CSL Limited (CSL)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $-4.02B
Theo báo cáo tài chính gần đây của CSL Limited, lợi nhuận hiện tại của công ty là $-4.02B. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $3.38B, tăng so với lợi nhuận năm 2023 là $2.66B. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của CSL Limited từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $-4.02B | -207.85% |
| 2025 | $3.72B | 10.34% |
| 2024 | $3.38B | 26.74% |
| 2023 | $2.66B | -4.19% |
| 2022 | $2.78B | -6.80% |
| 2021 | $2.98B | 15.92% |
| 2020 | $2.57B | 9.89% |
| 2019 | $2.34B | 2.63% |
| 2018 | $2.28B | 35.00% |
| 2017 | $1.69B | 8.61% |
| 2016 | $1.56B | -9.22% |
| 2015 | $1.71B | 6.84% |
| 2014 | $1.60B | 19.64% |
| 2013 | $1.34B | 5.36% |
| 2012 | $1.27B | -7.31% |
| 2011 | $1.37B | 38.29% |
| 2010 | $992.87M | 11.00% |
| 2009 | $894.45M | 2.37% |
| 2008 | $873.74M | 56.73% |
| 2007 | $557.47M | 493.43% |
| 2006 | $93.94M | -74.77% |
| 2005 | $372.39M | 201.20% |
| 2004 | $123.64M | 168.99% |
| 2003 | $45.96M | -7.38% |
| 2002 | $49.63M | -8.38% |
| 2001 | $54.17M | 88.04% |
| 2000 | $28.81M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $5.27B | -231.34% |
US
|
|
| $-3.09B | -23.14% |
US
|
|
| - | - |
CH
|
|
| $1.95B | -148.57% |
NL
|
|
| $3.01B | -174.84% |
BE
|