Top Markets
Coin of the day
Caisse Régionale de Crédit Agricole Mutuel de La Touraine et du Poitou Société Coopérative Caisse Régionale de Crédit Agricole Mutuel de La Touraine et du Poitou Société Coopérative

Caisse Régionale de Crédit Agricole Mutuel de La Touraine et du Poitou Société Coopérative

CRTO
Xếp hạng trong cổ phiếu #11815
Caisse Régionale de Crédit Agricole Mutuel de La Touraine et du Poitou Société... Caisse Régionale de Crédit Agricole Mutuel de La Touraine et du Poitou Société Coopérative provides various banking products and services in France. It offers bank accounts and cards, savings products, real estate loans, consumer credit facilities, insurance products, and other financial services. It serves individuals, professionals, farmers, businesses, associations, public authorities, and social housing customers. The company is based in Poitiers, France.
Giá cổ phiếu
$177.80
Vốn hóa thị trường
$177.89M
Thay đổi (1 ngày)
0.23%
Thay đổi (1 năm)
64.00%
Quốc gia
FR
Giao dịch Caisse Régionale de Crédit Agricole Mutuel de La Touraine et du Poitou Société Coopérative (CRTO)
Tỷ số P/E của Caisse Régionale de Crédit Agricole Mutuel de La Touraine et du Poitou Société Coopérative (CRTO)
Tỷ số P/E vào July 2026 TTM: 10.64
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Caisse Régionale de Crédit Agricole Mutuel de La Touraine et du Poitou Société Coopérative, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 10.64. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 4.03.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Caisse Régionale de Crédit Agricole Mutuel de La Touraine et du Poitou Société Coopérative từ 2004 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 10.64 44.17%
2024 7.38 83.38%
2023 4.03 4.19%
2022 3.86 -45.63%
2021 7.11 -47.69%
2020 13.59 32.25%
2019 10.28 15.66%
2018 8.88 -0.87%
2017 8.96 24.06%
2016 7.22 25.12%
2015 5.77 -2.34%
2014 5.91 -13.65%
2013 6.85 42.66%
2012 4.80 12.35%
2011 4.27 -19.04%
2010 5.28 -20.47%
2009 6.63 194.82%
2008 2.25 -70.82%
2007 7.71 -1.52%
2006 7.83 -7.02%
2005 8.42 -1.18%
2004 8.52 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
17.05 60.27%
SG
10.78 1.31%
IT
16.12 51.52%
IN
9.96 -6.43%
FR
15.59 46.54%
JP
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.