Carpenter Technology Corporation
CRS
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1231
Carpenter Technology Corporation is a global leader in the production and... Carpenter Technology Corporation is a global leader in the production and supply of high-performance metallic materials, serving markets across the United States, Europe, Asia Pacific, Mexico, and Canada. The company's operations are structured into two primary divisions: Specialty Alloys Operations and Performance Engineered Products. Its diverse product portfolio encompasses advanced alloys like titanium, stainless, alloy, and tool steels, alongside various powder metals, additives, and custom-fabricated metal components. These specialized materials are critical to numerous industries, including aerospace, defense, medical devices, transportation, energy generation, general manufacturing, and consumer goods. Established in 1889, Carpenter Technology maintains its corporate headquarters in Philadelphia, Pennsylvania.
Giá cổ phiếu
$372.57
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$18.46B
Thay đổi (1 ngày)
-1.44%
Thay đổi (1 năm)
49.62%
Quốc gia
US
Giao dịch Carpenter Technology Corporation (CRS)
Danh mục
Basic Materials
Doanh thu của Carpenter Technology Corporation (CRS)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $3.12B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Carpenter Technology Corporation, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $3.12B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $2.76B tăng so với doanh thu năm 2023, là $2.55B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Carpenter Technology Corporation từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $3.12B | 8.59% |
| 2025 | $2.88B | 4.25% |
| 2024 | $2.76B | 8.21% |
| 2023 | $2.55B | 38.88% |
| 2022 | $1.84B | 24.44% |
| 2021 | $1.48B | -32.35% |
| 2020 | $2.18B | -8.36% |
| 2019 | $2.38B | 10.31% |
| 2018 | $2.16B | 20.03% |
| 2017 | $1.80B | -0.87% |
| 2016 | $1.81B | -18.56% |
| 2015 | $2.23B | 2.47% |
| 2014 | $2.17B | -4.34% |
| 2013 | $2.27B | 11.98% |
| 2012 | $2.03B | 21.11% |
| 2011 | $1.68B | 39.75% |
| 2010 | $1.20B | -12.02% |
| 2009 | $1.36B | -30.26% |
| 2008 | $1.95B | 0.45% |
| 2007 | $1.94B | 24.01% |
| 2006 | $1.57B | 19.33% |
| 2005 | $1.31B | 29.26% |
| 2004 | $1.02B | 16.71% |
| 2003 | $871.10M | -10.85% |
| 2002 | $977.10M | -26.21% |
| 2001 | $1.32B | 20.83% |
| 2000 | $1.10B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $36.10B | 1,055.53% |
US
|
|
| $62.85B | 1,911.59% |
LU
|
|
| $20.54B | 557.41% |
US
|
|
| $20.86B | 567.57% |
IN
|
|
| $26.41B | 745.24% |
IN
|