Top Markets
Coin of the day
Carmit Candy Industries Ltd. Carmit Candy Industries Ltd.

Carmit Candy Industries Ltd.

CRMT
Xếp hạng trong cổ phiếu #39772
Carmit Candy Industries Ltd. develops, produces, and distributes a diverse... Carmit Candy Industries Ltd. develops, produces, and distributes a diverse array of chocolate, pastry, and granola products, serving both the Israeli market and international consumers. Their product portfolio includes specialized ranges such as vegan chocolates, wafers, and wafer rolls; gluten-free alternatives like wafers, wafer rolls, chocolate coins, and various snacks; and items formulated without added sugar. Additionally, the company provides seed and grain-based goods, prominently featuring vegan granola, along with energy bars and other snack options. Established in 1973, this Rishon LeZion, Israel-based enterprise was previously known as Taste of Israel Ltd.
Giá cổ phiếu
$6.35
Vốn hóa thị trường
$354.94K
Thay đổi (1 ngày)
0.15%
Thay đổi (1 năm)
66.59%
Quốc gia
IL
Giao dịch Carmit Candy Industries Ltd. (CRMT)
Biên lợi nhuận hoạt động của Carmit Candy Industries Ltd. (CRMT)
Biên lợi nhuận hoạt động vào 2026 TTM: 0.00%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Carmit Candy Industries Ltd., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 0.00%. Vào cuối năm 2026, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 0.00%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Carmit Candy Industries Ltd. từ 2026 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
Năm Biên lợi nhuận hoạt động Thay đổi
Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp.
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
Công ty Biên lợi nhuận hoạt động Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động Quốc gia
11.42% -
US
17.58% -
US
13.83% -
US
0.00% -
CH
0.00% -
US
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.