Top Markets
Coin of the day
Chargeurs SA Chargeurs SA

Chargeurs SA

CRI
Xếp hạng trong cổ phiếu #10755
Chargeurs SA operates as a manufacturing and services company in France and... Chargeurs SA operates as a manufacturing and services company in France and internationally. The company operates through four segments: Protective Films, PCC Fashion Technologies, Museum Solutions, and Luxury Materials. The Protective Films segment produces self-adhesive films that protect fragile surfaces during industrial processing, transport, or installation. The PCC Fashion Technologies segment produces interlining for women's and men's apparels. The Museum Solutions segment offers visual communication solutions for retail, exhibitions, and museums; and produces printed and functionalized textiles for the advertising, decoration, home, and building markets. The Luxury Materials segment supplies combed wool including Nativa Precious Fiber. It serves in Europe, the Americas, Asia, Oceania, and Africa. The company was formerly known as Chargetex 1 and changed its name to Chargeurs SA in 1997. Chargeurs SA was founded in 1872 and is headquartered in Paris, France.
Giá cổ phiếu
$10.82
Vốn hóa thị trường
$261.44M
Thay đổi (1 ngày)
-3.18%
Thay đổi (1 năm)
-14.34%
Quốc gia
FR
Giao dịch Chargeurs SA (CRI)
Tỷ số P/E của Chargeurs SA (CRI)
Tỷ số P/E vào July 2026 TTM: -8.21
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Chargeurs SA, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -8.21. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 188.42.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Chargeurs SA từ 2004 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) -8.21 -125.19%
2024 32.59 -82.71%
2023 188.42 1,127.32%
2022 15.35 -23.57%
2021 20.09 104.77%
2020 9.81 -62.54%
2019 26.19 77.56%
2018 14.75 -35.60%
2017 22.90 56.26%
2016 14.65 27.57%
2015 11.49 8.78%
2014 10.56 -64.12%
2013 29.43 -747.77%
2012 -4.54 -164.23%
2011 7.07 -4.57%
2010 7.41 -688.71%
2009 -1.26 -0.63%
2008 -1.27 -111.19%
2007 11.32 -29.92%
2006 16.15 -695.80%
2005 -2.71 -119.35%
2004 14.01 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
14.13 -272.19%
CN
21.31 -359.61%
JP
8.80 -207.26%
HK
16.50 -301.02%
CN
17.24 -309.97%
JP
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.