Credo Technology Group Holding Ltd
CRDO
Xếp hạng trong cổ phiếu
#751
Credo Technology Group Holding Ltd (CRDO) specializes in delivering advanced... Credo Technology Group Holding Ltd (CRDO) specializes in delivering advanced high-speed connectivity solutions for both optical and electrical Ethernet applications. Its operational reach extends globally, encompassing the United States, Mexico, Mainland China, Hong Kong, and various other international regions. The company's product offerings include integrated circuits (ICs), active electrical cables (AECs), and SerDes chiplets, all developed utilizing its proprietary serializer/deserializer (SerDes) and digital signal processor (DSP) technologies. Beyond hardware, Credo also provides intellectual property (IP) solutions, particularly focusing on SerDes IP licensing. Established in 2008, the firm's corporate headquarters are situated in San Jose, California.
Giá cổ phiếu
$172.90
Vốn hóa thị trường
$32.50B
Thay đổi (1 ngày)
0.05%
Thay đổi (1 năm)
14.01%
Quốc gia
KY
Giao dịch Credo Technology Group Holding Ltd (CRDO)
Danh mục
Technology
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Credo Technology Group Holding Ltd (CRDO)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày August 2026: 186.01M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Credo Technology Group Holding Ltd, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 186.01M. Vào cuối April 2024, công ty có 155.09M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Credo Technology Group Holding Ltd (CRDO) từ 2020 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 186.01M | 11.05% |
| 2025 | 167.51M | 8.00% |
| 2024 | 155.09M | 5.82% |
| 2023 | 146.56M | 2.84% |
| 2022 | 142.51M | 1.83% |
| 2021 | 139.95M | 92.55% |
| 2020 | 72.68M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 24.19B | 12,904.89% |
US
|
|
| 25.93B | 13,840.21% |
TW
|
|
| 4.77B | 2,462.27% |
US
|
|
| 1.13B | 507.50% |
US
|
|
| 1.63B | 776.85% |
US
|