Cheniere Energy Partners, L.P.
CQP
Xếp hạng trong cổ phiếu
#789
Cheniere Energy Partners, L.P. (CQP), through its various subsidiaries,... Cheniere Energy Partners, L.P. (CQP), through its various subsidiaries, oversees and operates a major natural gas liquefaction and export complex. This significant facility is located at the Sabine Pass liquefied natural gas (LNG) terminal in Cameron Parish, Louisiana. The terminal boasts comprehensive regasification capabilities, including five LNG storage tanks with a collective capacity of approximately 17 billion cubic feet equivalent. It also features two marine berths designed to accommodate vessels as large as 266,000 cubic meters, along with vaporizers that can process roughly 4 billion cubic feet of natural gas daily. Furthermore, CQP owns a 94-mile pipeline, which provides a critical connection between the Sabine Pass LNG terminal and a network of interstate pipelines. Cheniere Energy Partners GP, LLC functions as the general partner for the firm. Established in 2003, the company's primary corporate offices are situated in Houston, Texas.
Giá cổ phiếu
$63.62
Vốn hóa thị trường
$30.80B
Thay đổi (1 ngày)
-0.28%
Thay đổi (1 năm)
26.01%
Quốc gia
US
Giao dịch Cheniere Energy Partners, L.P. (CQP)
Danh mục
Energy
Biên lợi nhuận hoạt động của Cheniere Energy Partners, L.P. (CQP)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 32.39%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Cheniere Energy Partners, L.P., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 32.39%. Vào cuối năm 2023, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 52.11%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Cheniere Energy Partners, L.P. từ 2004 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 32.39% | -14.04% |
| 2024 | 37.68% | -27.69% |
| 2023 | 52.11% | 165.33% |
| 2022 | 19.64% | -27.53% |
| 2021 | 27.10% | -21.36% |
| 2020 | 34.46% | 15.52% |
| 2019 | 29.83% | -3.15% |
| 2018 | 30.80% | 14.67% |
| 2017 | 26.86% | 18.01% |
| 2016 | 22.76% | 1,950.45% |
| 2015 | 1.11% | 484.21% |
| 2014 | 0.19% | -101.59% |
| 2013 | -11.94% | -182.52% |
| 2012 | 14.47% | -66.36% |
| 2011 | 43.02% | -38.83% |
| 2010 | 70.33% | -10.61% |
| 2009 | 78.68% | -168.85% |
| 2008 | -114.27% | 0.00% |
| 2007 | 0.00% | 0.00% |
| 2006 | 0.00% | 0.00% |
| 2005 | 0.00% | 0.00% |
| 2004 | 0.00% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 0.00% | - |
CA
|
|
| 40.31% | -98.76% |
US
|
|
| 12.97% | -99.60% |
US
|
|
| 29.04% | -99.10% |
US
|
|
| 0.00% | - |
US
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.