Camden Property Trust
CPT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2096
Camden Property Trust, an S&P 400 listed entity, specializes in real estate,... Camden Property Trust, an S&P 400 listed entity, specializes in real estate, primarily through the ownership, operation, development, renovation, purchase, and building of multi-family residential complexes. Currently, Camden possesses stakes in and manages 167 properties housing 56,850 apartment units throughout the United States. With seven additional properties presently under construction, the company's total portfolio will expand to 174 properties offering 59,104 apartment homes. Camden has earned consistent recognition for its workplace culture, being named one of FORTUNE magazine's "100 Best Companies to Work For®" for 13 straight years, most recently achieving the #18 spot. Furthermore, in 2020, it secured the #25 position among large U.S. companies in the Glassdoor Employees' Choice Award.
Giá cổ phiếu
$97.72
Vốn hóa thị trường
$9.82B
Thay đổi (1 ngày)
-0.94%
Thay đổi (1 năm)
-4.57%
Quốc gia
US
Giao dịch Camden Property Trust (CPT)
Danh mục
Real Estate
Lịch sử cổ tức của Camden Property Trust (CPT)
Camden Property Trust (mã cổ phiếu: CPT) đã thực hiện tổng cộng 133 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $91.61
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0435
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $91.61
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0435
Các khoản chi trả cổ tức của Camden Property Trust (CPT) từ 1993 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.06 | -74.76% |
| 2025 | $4.20 | 1.94% |
| 2024 | $4.12 | 3.00% |
| 2023 | $4.00 | 6.38% |
| 2022 | $3.76 | 13.25% |
| 2021 | $3.32 | 0.00% |
| 2020 | $3.32 | 3.75% |
| 2019 | $3.20 | 3.90% |
| 2018 | $3.08 | 2.67% |
| 2017 | $3.00 | -58.62% |
| 2016 | $7.25 | 158.93% |
| 2015 | $2.80 | 6.06% |
| 2014 | $2.64 | 4.76% |
| 2013 | $2.52 | 12.50% |
| 2012 | $2.24 | 14.29% |
| 2011 | $1.96 | 8.89% |
| 2010 | $1.80 | -12.20% |
| 2009 | $2.05 | -26.79% |
| 2008 | $2.80 | 1.45% |
| 2007 | $2.76 | 4.55% |
| 2006 | $2.64 | 3.94% |
| 2005 | $2.54 | 0.00% |
| 2004 | $2.54 | 0.00% |
| 2003 | $2.54 | 0.00% |
| 2002 | $2.54 | 4.10% |
| 2001 | $2.44 | 8.44% |
| 2000 | $2.25 | 8.17% |
| 1999 | $2.08 | 2.97% |
| 1998 | $2.02 | 3.06% |
| 1997 | $1.96 | 3.16% |
| 1996 | $1.90 | 3.26% |
| 1995 | $1.84 | 4.55% |
| 1994 | $1.76 | 158.82% |
| 1993 | $0.68 | 0.00% |
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.06 | -74.76% |
| 2025 | $4.20 | 1.94% |
| 2024 | $4.12 | 3.00% |
| 2023 | $4.00 | 6.38% |
| 2022 | $3.76 | 13.25% |
| 2021 | $3.32 | 0.00% |
| 2020 | $3.32 | 3.75% |
| 2019 | $3.20 | 3.90% |
| 2018 | $3.08 | 2.67% |
| 2017 | $3.00 | -58.62% |
| 2016 | $7.25 | 158.93% |
| 2015 | $2.80 | 6.06% |
| 2014 | $2.64 | 4.76% |
| 2013 | $2.52 | 12.50% |
| 2012 | $2.24 | 14.29% |
| 2011 | $1.96 | 8.89% |
| 2010 | $1.80 | -12.20% |
| 2009 | $2.05 | -26.79% |
| 2008 | $2.80 | 1.45% |
| 2007 | $2.76 | 4.55% |
| 2006 | $2.64 | 3.94% |
| 2005 | $2.54 | 0.00% |
| 2004 | $2.54 | 0.00% |
| 2003 | $2.54 | 0.00% |
| 2002 | $2.54 | 4.10% |
| 2001 | $2.44 | 8.44% |
| 2000 | $2.25 | 8.17% |
| 1999 | $2.08 | 2.97% |
| 1998 | $2.02 | 3.06% |
| 1997 | $1.96 | 3.16% |
| 1996 | $1.90 | 3.26% |
| 1995 | $1.84 | 4.55% |
| 1994 | $1.76 | 158.82% |
| 1993 | $0.68 | 0.00% |
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 128.00% |
US
|
|
| 132.00% |
US
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 36.00% |
US
|
|
| 130.00% |
US
|