Davide Campari-Milano N.V.
CPR
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2181
Davide Campari-Milano N.V., through its various subsidiaries, is globally... Davide Campari-Milano N.V., through its various subsidiaries, is globally engaged in the marketing and distribution of an extensive range of alcoholic and non-alcoholic beverages. Its operations span multiple continents, covering the Americas, the Middle East, Africa, Europe, and the Asia-Pacific region. The company's diverse product portfolio features numerous spirit categories, including aperitifs, vodkas, liqueurs, bitters, whiskies, tequilas, rums, gins, and cognacs. Additionally, it offers champagne and alcohol-free aperitifs, all marketed under prominent labels such as Aperol, Campari, SKYY, Wild Turkey, Grand Marnier, Appleton Estate, and Wray & Nephew Overproof, among others. Established in 1860, the company's corporate headquarters are situated in Sesto San Giovanni, Italy. Davide Campari-Milano N.V. is a part of Lagfin S.C.A., Société en Commandite par Actions, as one of its subsidiaries.
Giá cổ phiếu
$7.82
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$9.38B
Thay đổi (1 ngày)
-0.27%
Thay đổi (1 năm)
14.25%
Quốc gia
IT
Giao dịch Davide Campari-Milano N.V. (CPR)
Danh mục
Consumer Defensive
Doanh thu của Davide Campari-Milano N.V. (CPR)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $3.60B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Davide Campari-Milano N.V., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $3.60B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $3.23B tăng so với doanh thu năm 2022, là $2.89B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Davide Campari-Milano N.V. từ 2003 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $3.60B | 12.71% |
| 2024 | $3.19B | -0.99% |
| 2023 | $3.23B | 11.50% |
| 2022 | $2.89B | 17.12% |
| 2021 | $2.47B | 14.49% |
| 2020 | $2.16B | 4.39% |
| 2019 | $2.07B | 5.10% |
| 2018 | $1.97B | -9.73% |
| 2017 | $2.18B | 19.95% |
| 2016 | $1.82B | 0.98% |
| 2015 | $1.80B | -4.69% |
| 2014 | $1.89B | -9.94% |
| 2013 | $2.10B | 18.50% |
| 2012 | $1.77B | 7.22% |
| 2011 | $1.65B | 6.08% |
| 2010 | $1.55B | 7.54% |
| 2009 | $1.45B | 10.10% |
| 2008 | $1.31B | -6.17% |
| 2007 | $1.40B | 14.09% |
| 2006 | $1.23B | 28.19% |
| 2005 | $957.00M | -27.38% |
| 2004 | $1.32B | 17.39% |
| 2003 | $1.12B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $6.74B | 87.10% |
CN
|
|
| $5.19B | 44.09% |
CN
|
|
| $2.86B | -20.51% |
CN
|
|
| $1.39B | -61.29% |
IN
|
|
| - | - |
TH
|