Davide Campari-Milano N.V.
CPR
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2180
Davide Campari-Milano N.V., through its various subsidiaries, is globally... Davide Campari-Milano N.V., through its various subsidiaries, is globally engaged in the marketing and distribution of an extensive range of alcoholic and non-alcoholic beverages. Its operations span multiple continents, covering the Americas, the Middle East, Africa, Europe, and the Asia-Pacific region. The company's diverse product portfolio features numerous spirit categories, including aperitifs, vodkas, liqueurs, bitters, whiskies, tequilas, rums, gins, and cognacs. Additionally, it offers champagne and alcohol-free aperitifs, all marketed under prominent labels such as Aperol, Campari, SKYY, Wild Turkey, Grand Marnier, Appleton Estate, and Wray & Nephew Overproof, among others. Established in 1860, the company's corporate headquarters are situated in Sesto San Giovanni, Italy. Davide Campari-Milano N.V. is a part of Lagfin S.C.A., Société en Commandite par Actions, as one of its subsidiaries.
Giá cổ phiếu
$7.86
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-16
Vốn hóa thị trường
$9.43B
Thay đổi (1 ngày)
2.16%
Thay đổi (1 năm)
16.21%
Quốc gia
IT
Giao dịch Davide Campari-Milano N.V. (CPR)
Danh mục
Consumer Defensive
Biên lợi nhuận hoạt động của Davide Campari-Milano N.V. (CPR)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 18.57%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Davide Campari-Milano N.V., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 18.57%. Vào cuối năm 2023, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 18.51%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Davide Campari-Milano N.V. từ 2003 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 18.57% | 45.31% |
| 2024 | 12.78% | -30.96% |
| 2023 | 18.51% | -2.37% |
| 2022 | 18.96% | 2.76% |
| 2021 | 18.45% | 41.06% |
| 2020 | 13.08% | -37.63% |
| 2019 | 20.97% | -5.71% |
| 2018 | 22.24% | 2.44% |
| 2017 | 21.71% | 17.35% |
| 2016 | 18.50% | -1.07% |
| 2015 | 18.70% | 14.37% |
| 2014 | 16.35% | -13.86% |
| 2013 | 18.98% | -11.47% |
| 2012 | 21.44% | -7.55% |
| 2011 | 23.19% | 0.09% |
| 2010 | 23.17% | -0.81% |
| 2009 | 23.36% | 12.69% |
| 2008 | 20.73% | -1.05% |
| 2007 | 20.95% | 2.55% |
| 2006 | 20.43% | -10.00% |
| 2005 | 22.70% | 72.10% |
| 2004 | 13.19% | -2.08% |
| 2003 | 13.47% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 34.20% | -98.16% |
CN
|
|
| 38.40% | -97.93% |
CN
|
|
| 48.49% | -97.39% |
CN
|
|
| 15.74% | -99.15% |
IN
|
|
| 0.00% | - |
TH
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.