CPFL Energia S.A. CPFL Energia S.A.

CPFL Energia S.A.

CPFE3

Xếp hạng trong cổ phiếu #1924
CPFL Energia S.A., through its subsidiaries, operates as an energy company in... CPFL Energia S.A., through its subsidiaries, operates as an energy company in Brazil. It operates through Distribution, Generation, Transmission, Commercialization, and Services segments. The company generates electricity through hydroelectric, solar, wind, and biomass sources; and provides energy management and commercialization, energy efficiency, distributed generation, energy infrastructure, and consultancy services. It also engages in the construction, operation, and maintenance of electric energy transmission facilities. As of December 31, 2024, the company’s distribution network consisted of 345,785 kilometers of distribution lines, including 530,081 distribution transformers, as well as 12,174 kilometers of high voltage distribution lines; and 594 high voltage and medium voltage transformer substations with a total transformation capacity of 20,363 MVA. It served 10.7 million customers from the residential, commercial, and industrial sectors in 687 municipalities. The company was founded in 1912 and is based in Campinas, Brazil. CPFL Energia S.A. is a subsidiary of State Grid Brazil Power Participações S.A.
Giá cổ phiếu
$9.55
Vốn hóa thị trường
$11.00B
Thay đổi (1 ngày)
0.71%
Thay đổi (1 năm)
27.98%
Quốc gia
BR
Giao dịch CPFL Energia S.A. (CPFE3)

Danh mục

Utilities
Tỷ số P/E của CPFL Energia S.A. (CPFE3)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 9.74
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của CPFL Energia S.A., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 9.74. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 8.01.
Lịch sử tỷ lệ P/E của CPFL Energia S.A. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 9.74 45.99%
2024 6.67 -16.71%
2023 8.01 10.09%
2022 7.27 11.71%
2021 6.51 -36.75%
2020 10.29 -28.05%
2019 14.31 -0.03%
2018 14.31 -14.62%
2017 16.76 -41.15%
2016 28.48 63.43%
2015 17.43 -7.13%
2014 18.77 -4.30%
2013 19.61 8.07%
2012 18.15 8.08%
2011 16.79 30.30%
2010 12.89 26.03%
2009 10.22 -9.78%
2008 11.33 16.54%
2007 9.73 -5.62%
2006 10.30 -19.99%
2005 12.88 856.01%
2004 1.35 -187.48%
2003 -1.54 223.98%
2002 -0.48 -52.56%
2001 -1.00 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
17.53 80.05%
US
21.43 120.12%
US
- -
US
21.67 122.56%
US
21.74 123.23%
US
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.