CPFL Energia S.A.
CPFE3
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1939
CPFL Energia S.A., through its subsidiaries, operates as an energy company in... CPFL Energia S.A., through its subsidiaries, operates as an energy company in Brazil. It operates through Distribution, Generation, Transmission, Commercialization, and Services segments. The company generates electricity through hydroelectric, solar, wind, and biomass sources; and provides energy management and commercialization, energy efficiency, distributed generation, energy infrastructure, and consultancy services. It also engages in the construction, operation, and maintenance of electric energy transmission facilities. As of December 31, 2024, the company’s distribution network consisted of 345,785 kilometers of distribution lines, including 530,081 distribution transformers, as well as 12,174 kilometers of high voltage distribution lines; and 594 high voltage and medium voltage transformer substations with a total transformation capacity of 20,363 MVA. It served 10.7 million customers from the residential, commercial, and industrial sectors in 687 municipalities. The company was founded in 1912 and is based in Campinas, Brazil. CPFL Energia S.A. is a subsidiary of State Grid Brazil Power Participações S.A.
Giá cổ phiếu
$9.46
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-16
Vốn hóa thị trường
$10.90B
Thay đổi (1 ngày)
-0.60%
Thay đổi (1 năm)
29.49%
Quốc gia
BR
Giao dịch CPFL Energia S.A. (CPFE3)
Danh mục
Utilities
Biên lợi nhuận hoạt động của CPFL Energia S.A. (CPFE3)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 25.92%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của CPFL Energia S.A., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 25.92%. Vào cuối năm 2023, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 28.41%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của CPFL Energia S.A. từ 2001 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 25.92% | 0.27% |
| 2024 | 25.85% | -9.01% |
| 2023 | 28.41% | 18.42% |
| 2022 | 23.99% | 32.61% |
| 2021 | 18.09% | 15.22% |
| 2020 | 15.70% | 3.15% |
| 2019 | 15.22% | 10.13% |
| 2018 | 13.82% | 22.30% |
| 2017 | 11.30% | -17.70% |
| 2016 | 13.73% | 25.50% |
| 2015 | 10.94% | -28.96% |
| 2014 | 15.40% | -0.84% |
| 2013 | 15.53% | -3.36% |
| 2012 | 16.07% | -22.74% |
| 2011 | 20.80% | -8.69% |
| 2010 | 22.78% | 37.31% |
| 2009 | 16.59% | -70.30% |
| 2008 | 55.86% | 175.72% |
| 2007 | 20.26% | 10.65% |
| 2006 | 18.31% | 24.05% |
| 2005 | 14.76% | 21.28% |
| 2004 | 12.17% | 45.57% |
| 2003 | 8.36% | 13.43% |
| 2002 | 7.37% | -92.63% |
| 2001 | 100.00% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 29.49% | -98.86% |
US
|
|
| 24.19% | -99.07% |
US
|
|
| 0.00% | - |
US
|
|
| 28.36% | -98.91% |
US
|
|
| 25.13% | -99.03% |
US
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.