Covivio Hotels
COVH
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4380
Specializing in the ownership and leasing of properties across the hotel... Specializing in the ownership and leasing of properties across the hotel sector, Covivio Hotels operates as a publicly listed real estate investment firm (SIIC). It acts as a key real estate collaborator for prominent hotel groups, managing an extensive property portfolio valued at €6.6 billion. Standard & Poor's has affirmed the company's financial strength with a BBB+/Stable outlook rating.
Giá cổ phiếu
$22.57
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-21
Vốn hóa thị trường
$3.57B
Thay đổi (1 ngày)
-4.85%
Thay đổi (1 năm)
-25.52%
Quốc gia
FR
Giao dịch Covivio Hotels (COVH)
Danh mục
Real Estate
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Covivio Hotels (COVH)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 159.08M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Covivio Hotels, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 159.08M. Vào cuối December 2023, công ty có 144.68M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Covivio Hotels (COVH) từ 2004 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 159.08M | 7.39% |
| 2024 | 148.14M | 2.39% |
| 2023 | 144.68M | -2.33% |
| 2022 | 148.13M | 4.96% |
| 2021 | 141.13M | 9.37% |
| 2020 | 129.03M | 6.19% |
| 2019 | 121.51M | 9.16% |
| 2018 | 111.31M | 26.76% |
| 2017 | 87.81M | 18.50% |
| 2016 | 74.10M | 0.00% |
| 2015 | 74.10M | 13.42% |
| 2014 | 65.33M | 1.74% |
| 2013 | 64.22M | -4.09% |
| 2012 | 66.96M | 10.79% |
| 2011 | 60.43M | 0.00% |
| 2010 | 60.43M | 9.32% |
| 2009 | 55.28M | -0.01% |
| 2008 | 55.29M | 9.91% |
| 2007 | 50.30M | 9.17% |
| 2006 | 46.08M | 49.95% |
| 2005 | 30.73M | 636.78% |
| 2004 | 4.17M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 692.50M | 335.31% |
US
|
|
| 63.11M | -60.33% |
US
|
|
| 236.15M | 48.45% |
US
|
|
| 200.00M | 25.72% |
US
|
|
| 194.60M | 22.33% |
SE
|