Covivio Hotels
COVH
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4337
Specializing in the ownership and leasing of properties across the hotel... Specializing in the ownership and leasing of properties across the hotel sector, Covivio Hotels operates as a publicly listed real estate investment firm (SIIC). It acts as a key real estate collaborator for prominent hotel groups, managing an extensive property portfolio valued at €6.6 billion. Standard & Poor's has affirmed the company's financial strength with a BBB+/Stable outlook rating.
Giá cổ phiếu
$22.57
Vốn hóa thị trường
$3.57B
Thay đổi (1 ngày)
0.00%
Thay đổi (1 năm)
-25.52%
Quốc gia
FR
Giao dịch Covivio Hotels (COVH)
Danh mục
Real Estate
Doanh thu của Covivio Hotels (COVH)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $840.87M
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Covivio Hotels, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $840.87M. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $609.25M tăng so với doanh thu năm 2023, là $609.11M. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Covivio Hotels từ 2004 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $840.87M | 0.10% |
| 2025 | $840.06M | 37.88% |
| 2024 | $609.25M | 0.02% |
| 2023 | $609.11M | 20.49% |
| 2022 | $505.52M | 53.15% |
| 2021 | $330.09M | 11.59% |
| 2020 | $295.80M | -45.62% |
| 2019 | $543.96M | 50.15% |
| 2018 | $362.27M | 32.25% |
| 2017 | $273.92M | 37.85% |
| 2016 | $198.71M | -13.36% |
| 2015 | $229.36M | -4.81% |
| 2014 | $240.96M | -16.92% |
| 2013 | $290.04M | 19.01% |
| 2012 | $243.71M | -7.54% |
| 2011 | $263.60M | -1.44% |
| 2010 | $267.46M | -3.67% |
| 2009 | $277.63M | -0.53% |
| 2008 | $279.10M | 16.52% |
| 2007 | $239.53M | 57.06% |
| 2006 | $152.51M | 189.20% |
| 2005 | $52.73M | 5,837.55% |
| 2004 | $888.15K | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $6.22B | 639.60% |
US
|
|
| $2.74B | 226.31% |
US
|
|
| $1.44B | 71.32% |
US
|
|
| $2.54B | 202.19% |
US
|
|
| $884.39M | 5.18% |
SE
|