Cogent Biosciences, Inc.
COGT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3252
Cogent Biosciences, Inc. is a biotechnology firm dedicated to creating targeted... Cogent Biosciences, Inc. is a biotechnology firm dedicated to creating targeted treatments for illnesses rooted in specific genetic anomalies. The company's primary therapeutic candidate is CGT9486, a selective tyrosine kinase inhibitor engineered to block the KIT D816V mutation, a key driver of systemic mastocytosis, along with other KIT exon 17 mutations observed in individuals suffering from advanced gastrointestinal stromal tumors (GIST). Furthermore, Cogent holds a licensing pact with Plexxikon Inc., granting it rights for the investigation, advancement, and marketing of bezuclastinib. Previously known as Unum Therapeutics Inc., the company adopted its current name, Cogent Biosciences, Inc., in October 2020. Established in 2014, Cogent Biosciences is headquartered in Cambridge, Massachusetts.
Giá cổ phiếu
$31.37
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$5.44B
Thay đổi (1 ngày)
4.54%
Thay đổi (1 năm)
97.81%
Quốc gia
US
Giao dịch Cogent Biosciences, Inc. (COGT)
Danh mục
Healthcare
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Cogent Biosciences, Inc. (COGT)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 171.01M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Cogent Biosciences, Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 171.01M. Vào cuối December 2023, công ty có 79.66M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Cogent Biosciences, Inc. (COGT) từ 2015 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 171.01M | 64.66% |
| 2024 | 103.86M | 30.38% |
| 2023 | 79.66M | 35.61% |
| 2022 | 58.74M | 51.66% |
| 2021 | 38.73M | 249.52% |
| 2020 | 11.08M | 45.42% |
| 2019 | 7.62M | 22.43% |
| 2018 | 6.22M | -15.85% |
| 2017 | 7.40M | 26.32% |
| 2016 | 5.86M | 0.00% |
| 2015 | 5.86M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 253.90M | 48.47% |
US
|
|
| 396.00M | 131.57% |
US
|
|
| 478.91M | 180.06% |
AU
|
|
| - | - |
CH
|
|
| 62.19M | -63.64% |
NL
|