Cogent Biosciences, Inc.
COGT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3255
Cogent Biosciences, Inc. is a biotechnology firm dedicated to creating targeted... Cogent Biosciences, Inc. is a biotechnology firm dedicated to creating targeted treatments for illnesses rooted in specific genetic anomalies. The company's primary therapeutic candidate is CGT9486, a selective tyrosine kinase inhibitor engineered to block the KIT D816V mutation, a key driver of systemic mastocytosis, along with other KIT exon 17 mutations observed in individuals suffering from advanced gastrointestinal stromal tumors (GIST). Furthermore, Cogent holds a licensing pact with Plexxikon Inc., granting it rights for the investigation, advancement, and marketing of bezuclastinib. Previously known as Unum Therapeutics Inc., the company adopted its current name, Cogent Biosciences, Inc., in October 2020. Established in 2014, Cogent Biosciences is headquartered in Cambridge, Massachusetts.
Giá cổ phiếu
$31.37
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$5.44B
Thay đổi (1 ngày)
4.54%
Thay đổi (1 năm)
97.81%
Quốc gia
US
Giao dịch Cogent Biosciences, Inc. (COGT)
Danh mục
Healthcare
Thu nhập của Cogent Biosciences, Inc. (COGT)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $-377.18M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Cogent Biosciences, Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $-377.18M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $-192.41M, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $-140.24M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Cogent Biosciences, Inc. từ 2015 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $-377.18M | 47.42% |
| 2024 | $-255.86M | 32.98% |
| 2023 | $-192.41M | 37.20% |
| 2022 | $-140.24M | 94.04% |
| 2021 | $-72.27M | -3.39% |
| 2020 | $-74.81M | 135.00% |
| 2019 | $-31.83M | -7.82% |
| 2018 | $-34.53M | 35.46% |
| 2017 | $-25.49M | 40.65% |
| 2016 | $-18.12M | 174.94% |
| 2015 | $-6.59M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $5.27B | -1,498.51% |
US
|
|
| $-3.09B | 718.44% |
US
|
|
| $-4.02B | 964.80% |
AU
|
|
| - | - |
CH
|
|
| $1.95B | -617.17% |
NL
|