Cinemark Holdings, Inc.
CNK
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3643
Cinemark Holdings, Inc., through its various subsidiaries, operates in the... Cinemark Holdings, Inc., through its various subsidiaries, operates in the business of exhibiting motion pictures. As of June 30, 2022, the company managed a portfolio of 522 movie theaters, encompassing 5,868 screens located across the United States, South America, and Central America. The company was established in 1984 and maintains its principal executive offices in Plano, Texas.
Giá cổ phiếu
$40.26
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$4.67B
Thay đổi (1 ngày)
3.19%
Thay đổi (1 năm)
47.62%
Quốc gia
US
Giao dịch Cinemark Holdings, Inc. (CNK)
Danh mục
Communication Services
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Cinemark Holdings, Inc. (CNK)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 115.00M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Cinemark Holdings, Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 115.00M. Vào cuối December 2023, công ty có 119.10M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Cinemark Holdings, Inc. (CNK) từ 2002 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 115.00M | -4.09% |
| 2024 | 119.90M | 0.67% |
| 2023 | 119.10M | 0.76% |
| 2022 | 118.20M | 0.81% |
| 2021 | 117.25M | 0.50% |
| 2020 | 116.67M | 0.31% |
| 2019 | 116.31M | 0.22% |
| 2018 | 116.05M | 0.25% |
| 2017 | 115.77M | 0.22% |
| 2016 | 115.51M | 0.37% |
| 2015 | 115.08M | 0.10% |
| 2014 | 114.97M | 0.50% |
| 2013 | 114.40M | 0.76% |
| 2012 | 113.53M | 0.00% |
| 2011 | 113.53M | 1.76% |
| 2010 | 111.57M | 2.77% |
| 2009 | 108.56M | 1.14% |
| 2008 | 107.34M | 5.02% |
| 2007 | 102.21M | 21.53% |
| 2006 | 84.10M | -17.86% |
| 2005 | 102.39M | 0.00% |
| 2004 | 102.39M | -15.15% |
| 2003 | 120.67M | 2.05% |
| 2002 | 118.25M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 4.19B | 3,542.87% |
US
|
|
| 1.74B | 1,411.30% |
US
|
|
| 2.51B | 2,083.48% |
US
|
|
| 232.84M | 102.47% |
US
|
|
| 1.83B | 1,492.17% |
NL
|