Cinemark Holdings, Inc.
CNK
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3651
Cinemark Holdings, Inc., through its various subsidiaries, operates in the... Cinemark Holdings, Inc., through its various subsidiaries, operates in the business of exhibiting motion pictures. As of June 30, 2022, the company managed a portfolio of 522 movie theaters, encompassing 5,868 screens located across the United States, South America, and Central America. The company was established in 1984 and maintains its principal executive offices in Plano, Texas.
Giá cổ phiếu
$39.78
Vốn hóa thị trường
$4.61B
Thay đổi (1 ngày)
-1.18%
Thay đổi (1 năm)
45.87%
Quốc gia
US
Giao dịch Cinemark Holdings, Inc. (CNK)
Danh mục
Communication Services
Doanh thu của Cinemark Holdings, Inc. (CNK)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $3.36B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Cinemark Holdings, Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $3.36B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $3.07B tăng so với doanh thu năm 2022, là $2.45B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Cinemark Holdings, Inc. từ 2002 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $3.36B | 10.29% |
| 2024 | $3.05B | -0.56% |
| 2023 | $3.07B | 24.93% |
| 2022 | $2.45B | 62.51% |
| 2021 | $1.51B | 120.09% |
| 2020 | $686.30M | -79.10% |
| 2019 | $3.28B | 1.90% |
| 2018 | $3.22B | 7.69% |
| 2017 | $2.99B | 2.49% |
| 2016 | $2.92B | 2.32% |
| 2015 | $2.85B | 8.59% |
| 2014 | $2.63B | -2.08% |
| 2013 | $2.68B | 8.46% |
| 2012 | $2.47B | 8.51% |
| 2011 | $2.28B | 6.47% |
| 2010 | $2.14B | 8.33% |
| 2009 | $1.98B | 13.44% |
| 2008 | $1.74B | 3.53% |
| 2007 | $1.68B | 37.87% |
| 2006 | $1.22B | 19.60% |
| 2005 | $1.02B | 29.09% |
| 2004 | $790.62M | -16.85% |
| 2003 | $950.87M | 1.60% |
| 2002 | $935.85M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $48.37B | 1,338.19% |
US
|
|
| $98.86B | 2,839.40% |
US
|
|
| $36.12B | 973.80% |
US
|
|
| $26.27B | 681.15% |
US
|
|
| $15.21B | 352.13% |
NL
|