Cinemark Holdings, Inc.
CNK
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3709
Cinemark Holdings, Inc., through its various subsidiaries, operates in the... Cinemark Holdings, Inc., through its various subsidiaries, operates in the business of exhibiting motion pictures. As of June 30, 2022, the company managed a portfolio of 522 movie theaters, encompassing 5,868 screens located across the United States, South America, and Central America. The company was established in 1984 and maintains its principal executive offices in Plano, Texas.
Giá cổ phiếu
$39.01
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$4.52B
Thay đổi (1 ngày)
1.25%
Thay đổi (1 năm)
46.10%
Quốc gia
US
Giao dịch Cinemark Holdings, Inc. (CNK)
Danh mục
Communication Services
EPS của Cinemark Holdings, Inc. (CNK)
EPS tính đến June 2026 TTM: $1.86
Theo các báo cáo tài chính mới nhất và giá cổ phiếu của Cinemark Holdings, Inc., EPS hiện tại của công ty (TTM) là $1.86. Vào cuối năm 2023, công ty có EPS là $1.71, tăng so với EPS năm 2022 là $-2.27.
Lịch sử EPS của Cinemark Holdings, Inc. từ 2002 đến 2026
EPS vào cuối mỗi năm
| Năm | EPS | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.86 | -26.77% |
| 2024 | $2.54 | 48.54% |
| 2023 | $1.71 | -175.33% |
| 2022 | $-2.27 | -36.94% |
| 2021 | $-3.60 | -32.08% |
| 2020 | $-5.30 | -423.17% |
| 2019 | $1.64 | -10.87% |
| 2018 | $1.84 | -18.58% |
| 2017 | $2.26 | 3.20% |
| 2016 | $2.19 | 17.11% |
| 2015 | $1.87 | 12.65% |
| 2014 | $1.66 | 29.69% |
| 2013 | $1.28 | -12.93% |
| 2012 | $1.47 | 27.83% |
| 2011 | $1.15 | -11.54% |
| 2010 | $1.30 | 46.07% |
| 2009 | $0.89 | -297.78% |
| 2008 | $-0.45 | -151.72% |
| 2007 | $0.87 | 8,600.00% |
| 2006 | $0.01 | -103.23% |
| 2005 | $-0.31 | 761.11% |
| 2004 | $-0.04 | -109.73% |
| 2003 | $0.37 | 23.33% |
| 2002 | $0.30 | 0.00% |
EPS cho các công ty hoặc đối thủ cạnh tranh tương tự
| Công ty | EPS | Chênh lệch EPS | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $3.23 | 73.66% |
US
|
|
| $4.86 | 161.29% |
US
|
|
| $-1.27 | -168.28% |
US
|
|
| $-1.10 | -159.14% |
US
|
|
| $0.21 | -88.52% |
NL
|