Cinemark Holdings, Inc.
CNK
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3660
Cinemark Holdings, Inc., through its various subsidiaries, operates in the... Cinemark Holdings, Inc., through its various subsidiaries, operates in the business of exhibiting motion pictures. As of June 30, 2022, the company managed a portfolio of 522 movie theaters, encompassing 5,868 screens located across the United States, South America, and Central America. The company was established in 1984 and maintains its principal executive offices in Plano, Texas.
Giá cổ phiếu
$40.00
Vốn hóa thị trường
$4.64B
Thay đổi (1 ngày)
2.52%
Thay đổi (1 năm)
49.79%
Quốc gia
US
Giao dịch Cinemark Holdings, Inc. (CNK)
Danh mục
Communication Services
Lịch sử lợi suất cổ tức của Cinemark Holdings, Inc. (CNK)
Lợi suất cổ tức (TTM) của Cinemark Holdings, Inc. (mã cổ phiếu: CNK) tại thời điểm 2023-12-31 là: 0.00%
Lợi suất cổ tức trung bình trong 5 năm qua: 0.42%
Lợi suất cổ tức trung bình trong 5 năm qua: 0.42%
Lịch sử lợi suất cổ tức của Cinemark Holdings, Inc. (CNK) từ 2002 đến 2026
Lợi suất cổ tức vào cuối mỗi năm (TTM)
| Năm | Lợi suất cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 0.94% | 0.00% |
| 2024 | 0.00% | 0.00% |
| 2023 | 0.00% | 0.00% |
| 2022 | 0.00% | 0.00% |
| 2021 | 0.00% | -100.00% |
| 2020 | 2.08% | -48.64% |
| 2019 | 4.05% | 12.50% |
| 2018 | 3.60% | 7.46% |
| 2017 | 3.35% | 18.37% |
| 2016 | 2.83% | -5.98% |
| 2015 | 3.01% | 6.36% |
| 2014 | 2.83% | 1.80% |
| 2013 | 2.78% | -14.98% |
| 2012 | 3.27% | -28.45% |
| 2011 | 4.57% | 4.10% |
| 2010 | 4.39% | -12.90% |
| 2009 | 5.04% | -48.15% |
| 2008 | 9.72% | 411.58% |
| 2007 | 1.90% | 0.00% |
| 2006 | 0.00% | 0.00% |
| 2005 | 0.00% | 0.00% |
| 2004 | 0.00% | 0.00% |
| 2003 | 0.00% | 0.00% |
| 2002 | 0.00% | 0.00% |
Lợi suất cổ tức (TTM) của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Lợi suất cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 0.00% |
US
|
|
| 1.38% |
US
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 3.41% |
NL
|