Capricorn Metals Ltd
CMM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3720
Capricorn Metals Limited is involved in the exploration, assessment, and... Capricorn Metals Limited is involved in the exploration, assessment, and development of mineral assets across Australia and Madagascar. The company holds full ownership of the Karlawinda gold project, which is located in the Pilbara region of Western Australia. Established in 2006, the firm was previously named Malagasy Minerals Limited before adopting its current identity, Capricorn Metals Limited, in February 2016. Its corporate headquarters are situated in West Perth, Australia.
Giá cổ phiếu
$9.88
Vốn hóa thị trường
$4.52B
Thay đổi (1 ngày)
0.68%
Thay đổi (1 năm)
5.97%
Quốc gia
AU
Giao dịch Capricorn Metals Ltd (CMM)
Danh mục
Basic Materials
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Capricorn Metals Ltd (CMM)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 456.79M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Capricorn Metals Ltd, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 456.79M. Vào cuối June 2024, công ty có 376.76M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Capricorn Metals Ltd (CMM) từ 2008 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 456.79M | 12.28% |
| 2025 | 406.81M | 7.98% |
| 2024 | 376.76M | 0.80% |
| 2023 | 373.76M | 1.36% |
| 2022 | 368.76M | 7.40% |
| 2021 | 343.35M | 5.72% |
| 2020 | 324.77M | 0.00% |
| 2019 | 324.77M | 133.49% |
| 2018 | 139.09M | 31.69% |
| 2017 | 105.63M | 87.08% |
| 2016 | 56.46M | -82.62% |
| 2015 | 324.77M | 0.00% |
| 2014 | 324.77M | 0.00% |
| 2013 | 324.77M | 898.08% |
| 2012 | 32.54M | 16.48% |
| 2011 | 27.94M | 40.97% |
| 2010 | 19.82M | -93.90% |
| 2009 | 324.77M | 3,483.21% |
| 2008 | 9.06M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 1.07B | 133.15% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|