Calumet Inc.
CLMT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3554
Calumet, Inc. engages in the manufacturing, formulation, and sale of specialty... Calumet, Inc. engages in the manufacturing, formulation, and sale of specialty branded products and renewable fuel. It operates through the following segments: Specialty Products and Solutions, Montana/Renewables, Performance Brands, and Corporate. The Specialty Products & Solutions segment consists of customer-focused solutions and formulation businesses. The Montana/Renewables segment is composed of a Great Falls specialty asphalt facility and Montana Renewables facility. The Performance Brands segment includes Royal Purple, Bel-Ray, and TruFuel. The Corporate segment focuses on the general and administrative expenses not allocated to other segments. The company was founded in 1919 and is headquartered in Indianapolis, IN.
Giá cổ phiếu
$55.00
Vốn hóa thị trường
$4.83B
Thay đổi (1 ngày)
-0.97%
Thay đổi (1 năm)
192.86%
Quốc gia
US
Giao dịch Calumet Inc. (CLMT)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Calumet Inc. (CLMT)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: -37.12
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Calumet Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -37.12. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là -8.25.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Calumet Inc. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -37.12 | -100.00% |
| 2025 | 0.00 | -100.00% |
| 2024 | -8.25 | -127.72% |
| 2023 | 29.75 | -477.20% |
| 2022 | -7.89 | 92.83% |
| 2021 | -4.09 | 148.44% |
| 2020 | -1.65 | -74.86% |
| 2019 | -6.55 | 109.44% |
| 2018 | -3.13 | -45.69% |
| 2017 | -5.76 | 513.82% |
| 2016 | -0.94 | -91.23% |
| 2015 | -10.70 | -23.12% |
| 2014 | -13.91 | -102.61% |
| 2013 | 533.39 | 6,361.49% |
| 2012 | 8.25 | -17.27% |
| 2011 | 9.98 | -78.30% |
| 2010 | 45.98 | 369.23% |
| 2009 | 9.80 | 54.23% |
| 2008 | 6.35 | -50.55% |
| 2007 | 12.85 | 4.77% |
| 2006 | 12.26 | -74.73% |
| 2005 | 48.53 | -20.82% |
| 2004 | 61.29 | -1,393,063.64% |
| 2003 | 0.00 | -207.32% |
| 2002 | 0.00 | -356.25% |
| 2001 | 0.00 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 31.66 | -185.31% |
GB
|
|
| - | - |
FR
|
|
| 29.64 | -179.85% |
US
|
|
| 38.37 | -203.38% |
US
|
|
| -1.41K | 3,689.18% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.