CI Financial Corp.
CIX
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4557
CI Financial Corp. is a publicly traded holding company specializing in asset... CI Financial Corp. is a publicly traded holding company specializing in asset management. Through its various subsidiaries, it provides tailored investment management services, overseeing distinct portfolios for clients across equity, fixed income, and alternative asset classes. Furthermore, its subsidiaries are responsible for managing mutual funds, hedge funds, and fund-of-funds. The company was founded in 1965 and maintains its headquarters in Toronto, Canada, with additional offices located in Vancouver, Calgary, and Montreal.
Giá cổ phiếu
$23.48
Đồng bộ lần cuối: 2025-08-14
Vốn hóa thị trường
$3.37B
Thay đổi (1 ngày)
0.96%
Thay đổi (1 năm)
0.00%
Quốc gia
CA
Giao dịch CI Financial Corp. (CIX)
Danh mục
Financial Services
Tỷ lệ P/S của CI Financial Corp. (CIX)
Tỷ lệ P/S vào October 2026 TTM: 1.34
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của CI Financial Corp., tỷ lệ P/S hiện tại (TTM) là 1.34. Vào cuối năm 2023, công ty có P/S là 0.80.
Lịch sử tỷ lệ P/S của CI Financial Corp. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/S vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/S | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 1.34 | 0.41% |
| 2024 | 1.33 | 66.07% |
| 2023 | 0.80 | -24.08% |
| 2022 | 1.05 | -46.14% |
| 2021 | 1.95 | 18.65% |
| 2020 | 1.65 | -31.35% |
| 2019 | 2.40 | 19.81% |
| 2018 | 2.00 | -46.00% |
| 2017 | 3.71 | -8.02% |
| 2016 | 4.03 | -5.93% |
| 2015 | 4.29 | -12.43% |
| 2014 | 4.90 | -21.67% |
| 2013 | 6.25 | 28.97% |
| 2012 | 4.85 | 19.75% |
| 2011 | 4.05 | -14.23% |
| 2010 | 4.72 | -10.65% |
| 2009 | 5.28 | 97.60% |
| 2008 | 2.67 | -44.17% |
| 2007 | 4.79 | 0.00% |
| 2006 | 0.00 | -100.00% |
| 2005 | 4.69 | -10.56% |
| 2004 | 5.25 | 14.51% |
| 2003 | 4.58 | -2.30% |
| 2002 | 4.69 | 6.74% |
| 2001 | 4.39 | 0.00% |
Tỷ lệ P/S của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Tỷ lệ P/S | Chênh lệch Tỷ lệ P/S | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 5.83 | 336.27% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| 7.62 | 470.54% |
US
|
|
| 3.65 | 173.19% |
US
|
|
| 12.94 | 869.11% |
US
|