CI Financial Corp.
CIX
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4557
CI Financial Corp. is a publicly traded holding company specializing in asset... CI Financial Corp. is a publicly traded holding company specializing in asset management. Through its various subsidiaries, it provides tailored investment management services, overseeing distinct portfolios for clients across equity, fixed income, and alternative asset classes. Furthermore, its subsidiaries are responsible for managing mutual funds, hedge funds, and fund-of-funds. The company was founded in 1965 and maintains its headquarters in Toronto, Canada, with additional offices located in Vancouver, Calgary, and Montreal.
Giá cổ phiếu
$23.48
Đồng bộ lần cuối: 2025-08-14
Vốn hóa thị trường
$3.37B
Thay đổi (1 ngày)
0.96%
Thay đổi (1 năm)
0.00%
Quốc gia
CA
Giao dịch CI Financial Corp. (CIX)
Danh mục
Financial Services
Tỷ số P/E của CI Financial Corp. (CIX)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: -11.47
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của CI Financial Corp., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -11.47. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 505.43.
Lịch sử tỷ lệ P/E của CI Financial Corp. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -11.47 | 3.39% |
| 2024 | -11.09 | -102.19% |
| 2023 | 505.43 | 5,830.69% |
| 2022 | 8.52 | -34.56% |
| 2021 | 13.02 | 83.49% |
| 2020 | 7.10 | -24.87% |
| 2019 | 9.45 | 30.21% |
| 2018 | 7.26 | -53.69% |
| 2017 | 15.67 | 0.68% |
| 2016 | 15.56 | 0.95% |
| 2015 | 15.42 | -11.64% |
| 2014 | 17.45 | -25.81% |
| 2013 | 23.52 | 17.21% |
| 2012 | 20.06 | 24.86% |
| 2011 | 16.07 | -18.28% |
| 2010 | 19.66 | -25.19% |
| 2009 | 26.28 | 189.67% |
| 2008 | 9.07 | -28.41% |
| 2007 | 12.67 | 0.00% |
| 2006 | 0.00 | -100.00% |
| 2005 | 17.84 | -11.04% |
| 2004 | 20.05 | -46.09% |
| 2003 | 37.19 | -208.46% |
| 2002 | -34.29 | -114.59% |
| 2001 | 235.00 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 24.09 | -310.12% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| 23.60 | -305.85% |
US
|
|
| 25.48 | -322.19% |
US
|
|
| 26.01 | -326.86% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.