Choice Hotels International, Inc.
CHH
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3383
Choice Hotels International, Inc., also known as Choice Hotels, operates as a... Choice Hotels International, Inc., also known as Choice Hotels, operates as a prominent global hotel franchisor, conducting its extensive business through its various subsidiary entities. The company's activities are primarily divided into two main segments: Hotel Franchising and Corporate & Other. It authorizes the use of its brand names for a diverse portfolio of lodging establishments, including well-known brands such as Comfort Inn, Comfort Suites, Quality, Clarion, Clarion Pointe, Sleep Inn, Econo Lodge, Rodeway Inn, MainStay Suites, Suburban Extended Stay Hotel, WoodSpring Suites, Everhome Suites, Cambria Hotels, and the Ascend Hotel Collection. Beyond its core franchising operations, Choice Hotels also develops and offers cloud-based property management software solutions specifically designed for independent hoteliers not affiliated with its franchise system. As of March 31, 2022, its widespread network consisted of approximately 7,000 hotels, encompassing roughly 600,000 rooms, distributed across 35 countries and territories worldwide. Established in 1939, Choice Hotels International, Inc. maintains its corporate headquarters in Rockville, Maryland.
Giá cổ phiếu
$113.25
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$5.15B
Thay đổi (1 ngày)
2.96%
Thay đổi (1 năm)
10.99%
Quốc gia
US
Giao dịch Choice Hotels International, Inc. (CHH)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Choice Hotels International, Inc. (CHH)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 14.51
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Choice Hotels International, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 14.51. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 22.06.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Choice Hotels International, Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 14.51 | -35.12% |
| 2024 | 22.36 | 1.35% |
| 2023 | 22.06 | 19.17% |
| 2022 | 18.51 | -38.07% |
| 2021 | 29.90 | -61.73% |
| 2020 | 78.11 | 204.07% |
| 2019 | 25.69 | 37.46% |
| 2018 | 18.69 | -51.11% |
| 2017 | 38.23 | 69.14% |
| 2016 | 22.60 | 0.43% |
| 2015 | 22.50 | -15.24% |
| 2014 | 26.55 | 3.80% |
| 2013 | 25.58 | 58.25% |
| 2012 | 16.16 | -20.99% |
| 2011 | 20.46 | -3.78% |
| 2010 | 21.26 | 9.84% |
| 2009 | 19.36 | 4.32% |
| 2008 | 18.55 | -3.13% |
| 2007 | 19.15 | -21.52% |
| 2006 | 24.41 | -20.57% |
| 2005 | 30.73 | 18.67% |
| 2004 | 25.89 | 48.34% |
| 2003 | 17.46 | 18.95% |
| 2002 | 14.67 | -78.79% |
| 2001 | 69.19 | 305.84% |
| 2000 | 17.05 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 38.73 | 166.97% |
US
|
|
| 47.69 | 228.74% |
US
|
|
| - | - |
GB
|
|
| 186.42 | 1,184.96% |
US
|
|
| 18.31 | 26.23% |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.