Top Markets
Coin of the day
Compagnie Financière Richemont SA Compagnie Financière Richemont SA

Compagnie Financière Richemont SA

CFR
Xếp hạng trong cổ phiếu #196
Compagnie Financière Richemont SA engages in the luxury goods business in... Compagnie Financière Richemont SA engages in the luxury goods business in Europe, the Middle East, Africa, Asia, and the Americas. The company operates through Jewellery Maisons, Specialist Watchmakers, and Online Distributors segments. It designs, manufactures, and distributes jewelry products; and precision timepieces, watches, and writing instruments, as well as clothing, and leather goods and accessories. The company offers its products under the Cartier, Van Cleef & Arpels, Buccellati, A. Lange & Söhne, Baume & Mercier, IWC Schaffhausen, Jaeger LeCoultre, Panerai, Piaget, Roger Dubuis, Vacheron Constantin, Watchfinder & Co., YOOX, NET-A-PORTER, MR PORTER, The Outnet, Alaïa, Chloé, Montblanc, Peter Millar, Purdey, Serapian, TIMEVALLEE, dunhill, Delvaux, and AZ Factory brands through own boutiques and online stores. Compagnie Financière Richemont SA was incorporated in 1979 and is headquartered in Bellevue, Switzerland.
Giá cổ phiếu
$179.61
Vốn hóa thị trường
$105.60B
Thay đổi (1 ngày)
-2.44%
Thay đổi (1 năm)
-4.80%
Quốc gia
CH
Giao dịch Compagnie Financière Richemont SA (CFR)
Tỷ số P/E của Compagnie Financière Richemont SA (CFR)
Tỷ số P/E vào March 2026 TTM: 21.65
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Compagnie Financière Richemont SA, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 21.65. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 34.20.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Compagnie Financière Richemont SA từ 2002 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 21.65 -36.47%
2025 34.08 -0.33%
2024 34.20 -87.20%
2023 267.17 747.00%
2022 31.54 -11.40%
2021 35.60 17.51%
2020 30.30 127.42%
2019 13.32 -60.46%
2018 33.69 -2.28%
2017 34.48 134.49%
2016 14.70 -53.56%
2015 31.67 69.69%
2014 18.66 8.35%
2013 17.22 3.19%
2012 16.69 -18.99%
2011 20.60 -22.11%
2010 26.45 332.09%
2009 6.12 -27.82%
2008 8.48 -28.12%
2007 11.80 -11.48%
2006 13.33 82.75%
2005 7.29 -71.09%
2004 25.23 315.48%
2003 6.07 -60.39%
2002 15.34 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
18.25 -15.69%
FR
75.83 250.25%
IN
424.64 1,861.45%
FR
55.54 156.53%
US
19.30 -10.85%
HK
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.