COPT Defense Properties
CDP
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4256
COPT is a Real Estate Investment Trust (REIT) that focuses on the ownership,... COPT is a Real Estate Investment Trust (REIT) that focuses on the ownership, management, leasing, development, and strategic acquisition of office and data center assets. The majority of its portfolio is dedicated to serving the United States Government and its contractors, particularly those engaged in national security, defense, and information technology (IT) operations, which the company identifies as growing, resilient, and high-priority missions. Furthermore, COPT maintains a collection of Class-A office properties located in select urban submarkets across the greater Washington, DC/Baltimore metropolitan area, distinguished by strong market characteristics. As of June 30, 2023, 90% of COPT's core portfolio's annual rental income originated from its Defense/IT locations, while the remaining 10% came from its Regional Office properties. On the same date, COPT's core portfolio, including 24 properties held via unconsolidated joint ventures, comprised 192 properties spanning 22.9 million square feet and maintained a 95% occupancy rate.
Giá cổ phiếu
$32.75
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$3.71B
Thay đổi (1 ngày)
-1.53%
Thay đổi (1 năm)
15.60%
Quốc gia
US
Giao dịch COPT Defense Properties (CDP)
Danh mục
Real Estate
Tỷ số P/E của COPT Defense Properties (CDP)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 22.91
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của COPT Defense Properties, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 22.91. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 25.02.
Lịch sử tỷ lệ P/E của COPT Defense Properties từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 22.91 | 11.54% |
| 2025 | 20.54 | -17.91% |
| 2024 | 25.02 | -163.93% |
| 2023 | -39.13 | -332.92% |
| 2022 | 16.80 | -58.93% |
| 2021 | 40.91 | 36.65% |
| 2020 | 29.94 | 75.68% |
| 2019 | 17.04 | -46.36% |
| 2018 | 31.77 | -24.44% |
| 2017 | 42.05 | -57.16% |
| 2016 | 98.17 | 753.79% |
| 2015 | 11.50 | -81.53% |
| 2014 | 62.27 | 189.21% |
| 2013 | 21.53 | -75.39% |
| 2012 | 87.47 | -808.20% |
| 2011 | -12.35 | -125.35% |
| 2010 | 48.72 | 33.96% |
| 2009 | 36.37 | 32.83% |
| 2008 | 27.38 | -35.01% |
| 2007 | 42.13 | -1.13% |
| 2006 | 42.61 | 24.59% |
| 2005 | 34.20 | 30.22% |
| 2004 | 26.27 | 46.40% |
| 2003 | 17.94 | 33.51% |
| 2002 | 13.44 | 12.20% |
| 2001 | 11.98 | -2.87% |
| 2000 | 12.33 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 31.02 | 35.40% |
US
|
|
| -7.45 | -132.52% |
US
|
|
| 24.22 | 5.73% |
JP
|
|
| 31.62 | 38.00% |
FR
|
|
| 21.00 | -8.32% |
JP
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.