Castellum AB (publ) Castellum AB (publ)

Castellum AB (publ)

CAST

Xếp hạng trong cổ phiếu #2902
Castellum AB is a leading publicly traded real estate company in Sweden,... Castellum AB is a leading publicly traded real estate company in Sweden, managing a substantial property portfolio valued at SEK 98 billion. The firm is strategically active across 17 high-growth regions within Sweden, in addition to significant presences in Copenhagen and Helsinki. Its diverse properties provide workplaces for 250,000 individuals every day. Castellum develops adaptable office and logistics solutions, strategically located near city centers, encompassing a total lettable area of 4.3 million square meters. A key environmental objective is to achieve full climate neutrality by 2030. Unique among its peers, Castellum is the only Nordic real estate company featured in the Dow Jones Sustainability Index (DJSI). Its shares are listed on the Nasdaq Stockholm Large Cap.
Giá cổ phiếu
$12.84
Vốn hóa thị trường
$5.82B
Thay đổi (1 ngày)
-8.53%
Thay đổi (1 năm)
4.84%
Quốc gia
SE
Giao dịch Castellum AB (publ) (CAST)

Danh mục

Real Estate
Doanh thu của Castellum AB (publ) (CAST)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $1.07B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Castellum AB (publ), doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $1.07B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $972.01M tăng so với doanh thu năm 2022, là $862.64M. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Castellum AB (publ) từ 2002 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
Năm Doanh thu Thay đổi
2026 (TTM) $1.07B 20.83%
2024 $882.39M -9.22%
2023 $972.01M 12.68%
2022 $862.64M 22.89%
2021 $701.99M -3.38%
2020 $726.51M 16.51%
2019 $623.56M -0.11%
2018 $624.25M -1.50%
2017 $633.76M 27.02%
2016 $498.94M 27.56%
2015 $391.14M -8.00%
2014 $425.13M -15.73%
2013 $504.50M 6.82%
2012 $472.30M 11.43%
2011 $423.87M 3.09%
2010 $411.18M 8.92%
2009 $377.52M 77.19%
2008 $213.06M -39.29%
2007 $350.97M 19.46%
2006 $293.81M 22.56%
2005 $239.73M -14.28%
2004 $279.68M 14.42%
2003 $244.44M 26.40%
2002 $193.39M 0.00%
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Doanh thu Chênh lệch doanh thu Quốc gia
$12.09B 1,034.07%
HK
- -
AE
$37.42B 3,409.57%
HK
$9.53B 794.25%
HK
$6.82B 539.74%
JP