Castellum AB (publ)
CAST
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2946
Castellum AB is a leading publicly traded real estate company in Sweden,... Castellum AB is a leading publicly traded real estate company in Sweden, managing a substantial property portfolio valued at SEK 98 billion. The firm is strategically active across 17 high-growth regions within Sweden, in addition to significant presences in Copenhagen and Helsinki. Its diverse properties provide workplaces for 250,000 individuals every day. Castellum develops adaptable office and logistics solutions, strategically located near city centers, encompassing a total lettable area of 4.3 million square meters. A key environmental objective is to achieve full climate neutrality by 2030. Unique among its peers, Castellum is the only Nordic real estate company featured in the Dow Jones Sustainability Index (DJSI). Its shares are listed on the Nasdaq Stockholm Large Cap.
Giá cổ phiếu
$13.78
Vốn hóa thị trường
$6.24B
Thay đổi (1 ngày)
-1.56%
Thay đổi (1 năm)
16.61%
Quốc gia
SE
Giao dịch Castellum AB (publ) (CAST)
Danh mục
Real Estate
Lịch sử cổ tức của Castellum AB (publ) (CAST)
Castellum AB (publ) (mã cổ phiếu: CAST) đã thực hiện tổng cộng 35 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $70.80
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.01
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $70.80
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.01
Các khoản chi trả cổ tức của Castellum AB (publ) (CAST) từ 2000 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.62 | -75.00% |
| 2025 | $2.48 | -61.16% |
| 2022 | $6.38 | 10.14% |
| 2021 | $5.80 | 6.15% |
| 2020 | $5.46 | 6.56% |
| 2019 | $5.12 | 15.09% |
| 2018 | $4.45 | 6.00% |
| 2017 | $4.20 | 17.60% |
| 2016 | $3.57 | 6.52% |
| 2015 | $3.35 | 8.24% |
| 2014 | $3.10 | 7.59% |
| 2013 | $2.88 | 6.76% |
| 2012 | $2.70 | 2.78% |
| 2011 | $2.62 | 2.85% |
| 2010 | $2.55 | 11.11% |
| 2009 | $2.30 | 5.00% |
| 2008 | $2.19 | 5.26% |
| 2007 | $2.08 | 8.57% |
| 2006 | $1.91 | 10.53% |
| 2005 | $1.73 | 11.76% |
| 2004 | $1.55 | 13.34% |
| 2003 | $1.37 | 15.38% |
| 2002 | $1.18 | 18.18% |
| 2001 | $1.00 | 22.22% |
| 2000 | $0.82 | 0.00% |
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.62 | -75.00% |
| 2025 | $2.48 | -67.37% |
| 2022 | $7.60 | 10.14% |
| 2021 | $6.90 | 6.15% |
| 2020 | $6.50 | 26.85% |
| 2019 | $5.12 | -3.32% |
| 2018 | $5.30 | 6.00% |
| 2017 | $5.00 | 17.61% |
| 2016 | $4.25 | 26.80% |
| 2015 | $3.35 | 8.24% |
| 2014 | $3.10 | 7.59% |
| 2013 | $2.88 | 6.76% |
| 2012 | $2.70 | 2.78% |
| 2011 | $2.62 | 2.85% |
| 2010 | $2.55 | 11.11% |
| 2009 | $2.30 | 5.00% |
| 2008 | $2.19 | 5.26% |
| 2007 | $2.08 | -72.86% |
| 2006 | $7.65 | 10.53% |
| 2005 | $6.92 | 11.77% |
| 2004 | $6.20 | 13.33% |
| 2003 | $5.47 | 15.38% |
| 2002 | $4.74 | 18.18% |
| 2001 | $4.01 | 22.22% |
| 2000 | $3.28 | 0.00% |
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 52.00% |
HK
|
|
| 47.00% |
HK
|
|
| 0.00% |
AE
|
|
| 21.00% |
HK
|
|
| 48.00% |
JP
|