Carlsberg A/S
CARL-A
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1167
Headquartered in Copenhagen, Denmark, Carlsberg A/S is a prominent manufacturer... Headquartered in Copenhagen, Denmark, Carlsberg A/S is a prominent manufacturer and distributor of beer and other beverage products. The company's diverse portfolio encompasses core, craft, and specialty beers, along with a selection of non-alcoholic brews. Its extensive range of products is primarily marketed under well-known brand names such as Carlsberg, Tuborg, Feldschlösschen, Baltika, Chongqing, 1664 Blanc, Grimbergen, Ringnes, and Somersby. Established in 1847, Carlsberg A/S also possesses a considerable global footprint, exporting its goods to approximately 100 countries worldwide.
Giá cổ phiếu
$163.02
Vốn hóa thị trường
$19.35B
Thay đổi (1 ngày)
0.93%
Thay đổi (1 năm)
9.67%
Quốc gia
DK
Giao dịch Carlsberg A/S (CARL-A)
Danh mục
Consumer Defensive
Lịch sử giá cổ phiếu của Carlsberg A/S (CARL-A)
Giá đóng cửa cao nhất: $166.01 vào 2026-10-01
Giá đóng cửa thấp nhất: $36.69 vào 1999-12-01
Giá đóng cửa thấp nhất: $36.69 vào 1999-12-01
Lịch sử giá cổ phiếu của Carlsberg A/S từ 1999 đến 2026
Hiệu suất giá cổ phiếu hàng năm
| Năm | Hiệu suất |
|---|---|
| 2026 (TTM) | 10.23% |
| 2025 | 20.34% |
| 2024 | -23.08% |
| 2023 | -4.45% |
| 2022 | -4.45% |
| 2021 | 5.13% |
| 2020 | 16.11% |
| 2019 | 32.46% |
| 2018 | -5.24% |
| 2017 | 33.04% |
| 2016 | -6.45% |
| 2015 | 2.38% |
| 2014 | -21.81% |
| 2013 | 9.43% |
| 2012 | 39.63% |
| 2011 | -27.19% |
| 2010 | 32.51% |
| 2009 | 106.29% |
| 2008 | -68.48% |
| 2007 | 29.62% |
| 2006 | 83.24% |
| 2005 | 11.21% |
| 2004 | 18.11% |
| 2003 | 0.99% |
| 2002 | 6.36% |
| 2001 | -27.11% |
| 2000 | 31.13% |
| 1999 | 0.00% |
Giá cổ phiếu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Giá cổ phiếu | Thay đổi 1năm% | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $197.44 | -3.54% |
CN
|
|
| $85.06 | 36.76% |
BE
|
|
| $3.36 | 50.26% |
BR
|
|
| $9.37 | 13.66% |
MX
|
|
| $87.64 | 6.45% |
NL
|