Cadence Bank
CADE
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2478
Cadence Bank operates as a comprehensive financial institution throughout the... Cadence Bank operates as a comprehensive financial institution throughout the United States, providing a diverse range of commercial banking and other financial services. Its extensive offerings cater to both individual and business clients. For consumers, this includes essential banking services, various lending products such as consumer loans, mortgages, home equity lines and loans, and credit cards. Businesses benefit from commercial banking, treasury management, specialized and asset-based lending, commercial real estate financing, equipment financing, and correspondent banking services. Beyond these, Cadence Bank also offers Small Business Administration (SBA) lending, foreign exchange, wealth management, investment and trust services, financial planning, retirement plan management, and a selection of personal and business insurance solutions. As of March 3, 2022, the bank maintained approximately 400 physical branch locations, primarily distributed across the Southern, Midwestern, and Texas regions. Founded in 1876, the company's corporate headquarters are located in Tupelo, Mississippi.
Giá cổ phiếu
$42.11
Đồng bộ lần cuối: 2026-02-02
Vốn hóa thị trường
$7.84B
Thay đổi (1 ngày)
0.00%
Thay đổi (1 năm)
15.28%
Quốc gia
US
Giao dịch Cadence Bank (CADE)
Danh mục
Financial Services
Biên lợi nhuận hoạt động của Cadence Bank (CADE)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 23.62%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Cadence Bank, biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 23.62%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 23.29%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Cadence Bank từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 23.62% | -1.38% |
| 2025 | 23.95% | 2.83% |
| 2024 | 23.29% | -58,325.00% |
| 2023 | -0.04% | -100.13% |
| 2022 | 30.32% | 51.75% |
| 2021 | 19.98% | -21.06% |
| 2020 | 25.31% | -10.79% |
| 2019 | 28.37% | 0.11% |
| 2018 | 28.34% | -4.45% |
| 2017 | 29.66% | 14.47% |
| 2016 | 25.91% | 2.49% |
| 2015 | 25.28% | 8.64% |
| 2014 | 23.27% | 28.07% |
| 2013 | 18.17% | 18.53% |
| 2012 | 15.33% | 194.81% |
| 2011 | 5.20% | 209.52% |
| 2010 | 1.68% | -86.74% |
| 2009 | 12.67% | -30.88% |
| 2008 | 18.33% | -7.14% |
| 2007 | 19.74% | -7.84% |
| 2006 | 21.42% | -3.16% |
| 2005 | 22.12% | -3.95% |
| 2004 | 23.03% | -14.64% |
| 2003 | 26.98% | 19.17% |
| 2002 | 22.64% | 22.44% |
| 2001 | 18.49% | 25.02% |
| 2000 | 14.79% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 0.00% | - |
CN
|
|
| 0.00% | - |
IT
|
|
| 0.00% | - |
JP
|
|
| 0.00% | - |
IN
|
|
| 0.00% | - |
FR
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.