Credit Acceptance Corporation
CACC
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3205
Credit Acceptance Corporation engages in the provision of financing programs,... Credit Acceptance Corporation engages in the provision of financing programs, and related products and services in the United States. It advances money to automobile dealers in exchange for the right to service the underlying consumer loans; and buys the consumer loans from the dealers and keeps the amount collected from the consumers. The company is also involved in the business of reinsuring coverage under vehicle service contracts sold to consumers by dealers on vehicles financed by the company. It serves independent and franchised automobile dealers. The company was founded in 1972 and is headquartered in Southfield, Michigan.
Giá cổ phiếu
$536.77
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$5.57B
Thay đổi (1 ngày)
0.48%
Thay đổi (1 năm)
6.96%
Quốc gia
US
Giao dịch Credit Acceptance Corporation (CACC)
Danh mục
Financial Services
Tỷ số P/E của Credit Acceptance Corporation (CACC)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 11.47
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Credit Acceptance Corporation, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 11.47. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 23.34.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Credit Acceptance Corporation từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 11.47 | -1.04% |
| 2025 | 11.59 | -50.34% |
| 2024 | 23.34 | -3.25% |
| 2023 | 24.12 | 100.84% |
| 2022 | 12.01 | 4.04% |
| 2021 | 11.54 | -21.39% |
| 2020 | 14.68 | 15.23% |
| 2019 | 12.74 | -1.48% |
| 2018 | 12.93 | -3.58% |
| 2017 | 13.41 | 0.94% |
| 2016 | 13.29 | -10.93% |
| 2015 | 14.92 | 30.81% |
| 2014 | 11.41 | -6.89% |
| 2013 | 12.25 | 4.16% |
| 2012 | 11.76 | 2.16% |
| 2011 | 11.51 | 6.13% |
| 2010 | 10.85 | 23.18% |
| 2009 | 8.81 | 42.74% |
| 2008 | 6.17 | -45.46% |
| 2007 | 11.31 | -39.76% |
| 2006 | 18.78 | 128.90% |
| 2005 | 8.20 | -52.15% |
| 2004 | 17.14 | -25.16% |
| 2003 | 22.91 | 151.30% |
| 2002 | 9.12 | -40.03% |
| 2001 | 15.20 | 36.56% |
| 2000 | 11.13 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 33.26 | 189.95% |
US
|
|
| 33.13 | 188.82% |
US
|
|
| 18.61 | 62.29% |
US
|
|
| 12.03 | 4.86% |
US
|
|
| 29.60 | 158.03% |
IN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.