PT Bayan Resources Tbk
BYAN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1194
PT Bayan Resources Tbk., together with its subsidiaries, engages in the open... PT Bayan Resources Tbk., together with its subsidiaries, engages in the open cut mining and sale of coal in Indonesia. It operates through Coal and Non-Coal segments. The company produces high calorific value bituminous coal, sub-bituminous low-sulphur, and low-ash coal products. It is also involved in the provision of mining contractor, coal transshipment, electric power supply, and trading services, as well as operation of oil palm plantation. PT Bayan Resources Tbk. was founded in 1973 and is headquartered in Jakarta Selatan, Indonesia.
Giá cổ phiếu
$0.56905979
Vốn hóa thị trường
$18.97B
Thay đổi (1 ngày)
-4.01%
Thay đổi (1 năm)
-47.79%
Quốc gia
ID
Giao dịch PT Bayan Resources Tbk (BYAN)
Danh mục
Energy
Số lượng cổ phiếu lưu hành của PT Bayan Resources Tbk (BYAN)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 33.33B
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của PT Bayan Resources Tbk, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 33.33B. Vào cuối December 2023, công ty có 33.33B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của PT Bayan Resources Tbk (BYAN) từ 2008 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 33.33B | 0.00% |
| 2024 | 33.33B | 0.00% |
| 2023 | 33.33B | 0.00% |
| 2022 | 33.33B | 0.00% |
| 2021 | 33.33B | 0.00% |
| 2020 | 33.33B | 0.00% |
| 2019 | 33.33B | 0.00% |
| 2018 | 33.33B | 0.00% |
| 2017 | 33.33B | 0.00% |
| 2016 | 33.33B | 0.00% |
| 2015 | 33.33B | 0.00% |
| 2014 | 33.33B | 0.00% |
| 2013 | 33.33B | 0.00% |
| 2012 | 33.33B | 0.00% |
| 2011 | 33.33B | 0.00% |
| 2010 | 33.33B | 0.00% |
| 2009 | 33.33B | 6.54% |
| 2008 | 31.29B | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CN
|
|
| 9.70B | -70.92% |
CN
|
|
| - | - |
CN
|
|
| 6.16B | -81.51% |
IN
|
|
| - | - |
CN
|