PT Bayan Resources Tbk
BYAN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1122
PT Bayan Resources Tbk., together with its subsidiaries, engages in the open... PT Bayan Resources Tbk., together with its subsidiaries, engages in the open cut mining and sale of coal in Indonesia. It operates through Coal and Non-Coal segments. The company produces high calorific value bituminous coal, sub-bituminous low-sulphur, and low-ash coal products. It is also involved in the provision of mining contractor, coal transshipment, electric power supply, and trading services, as well as operation of oil palm plantation. PT Bayan Resources Tbk. was founded in 1973 and is headquartered in Jakarta Selatan, Indonesia.
Giá cổ phiếu
$0.60401197
Vốn hóa thị trường
$20.13B
Thay đổi (1 ngày)
6.14%
Thay đổi (1 năm)
-44.44%
Quốc gia
ID
Giao dịch PT Bayan Resources Tbk (BYAN)
Danh mục
Energy
Doanh thu của PT Bayan Resources Tbk (BYAN)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $3.50B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của PT Bayan Resources Tbk, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $3.50B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $3.58B giảm so với doanh thu năm 2022, là $4.70B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của PT Bayan Resources Tbk từ 2008 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $3.50B | 1.67% |
| 2024 | $3.45B | -3.77% |
| 2023 | $3.58B | -23.86% |
| 2022 | $4.70B | 64.91% |
| 2021 | $2.85B | 104.44% |
| 2020 | $1.40B | 0.25% |
| 2019 | $1.39B | -17.01% |
| 2018 | $1.68B | 57.09% |
| 2017 | $1.07B | 92.15% |
| 2016 | $555.48M | 19.46% |
| 2015 | $465.01M | -43.86% |
| 2014 | $828.26M | -27.82% |
| 2013 | $1.15B | -19.36% |
| 2012 | $1.42B | -5.72% |
| 2011 | $1.51B | 57.31% |
| 2010 | $959.39M | 16.63% |
| 2009 | $822.58M | 86.37% |
| 2008 | $441.36M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CN
|
|
| $23.06B | 558.04% |
CN
|
|
| - | - |
CN
|
|
| $16.97B | 384.27% |
IN
|
|
| - | - |
CN
|