BXP, Inc. BXP, Inc.

BXP, Inc.

BXP

Xếp hạng trong cổ phiếu #2197
BXP, trading on the NYSE, is the leading publicly listed company engaged in the... BXP, trading on the NYSE, is the leading publicly listed company engaged in the development and ownership of premier Class A office properties across the United States. Its operations are strategically concentrated in five major urban centers: Boston, Los Angeles, New York, San Francisco, and Washington, D.C. Structured as a Real Estate Investment Trust (REIT), the company operates as a comprehensive real estate entity, involved in the full spectrum of activities from developing and acquiring to managing and operating a diverse collection of primarily Class A office assets. Its current property holdings consist of 196 assets, collectively spanning 51.2 million square feet, which includes six properties actively undergoing construction or significant redevelopment.
Giá cổ phiếu
$57.94
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$9.25B
Thay đổi (1 ngày)
-2.08%
Thay đổi (1 năm)
-18.01%
Quốc gia
US
Giao dịch BXP, Inc. (BXP)

Danh mục

Real Estate
Số lượng cổ phiếu lưu hành của BXP, Inc. (BXP)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 159.17M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của BXP, Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 159.17M. Vào cuối December 2024, công ty có 157.47M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của BXP, Inc. (BXP) từ 2000 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 159.17M 0.05%
2025 159.08M 1.02%
2024 157.47M 0.17%
2023 157.20M 0.30%
2022 156.73M 0.39%
2021 156.12M 0.44%
2020 155.43M 0.55%
2019 154.58M 0.10%
2018 154.43M 0.15%
2017 154.19M 0.31%
2016 153.72M 0.16%
2015 153.47M 0.25%
2014 153.09M 0.58%
2013 152.20M 1.39%
2012 150.12M 3.04%
2011 145.69M 4.48%
2010 139.44M 6.40%
2009 131.05M 9.23%
2008 119.98M 0.96%
2007 118.84M 3.59%
2006 114.72M 3.10%
2005 111.27M 4.52%
2004 106.46M 9.86%
2003 96.90M 4.03%
2002 93.15M 3.58%
2001 89.93M 25.90%
2000 71.43M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
188.38M 18.35%
US
8.80M -94.47%
JP
74.10M -53.44%
FR
7.11M -95.53%
JP
- -
US