Brambles Limited
BXB
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1188
Brambles Limited operates as a leading supply chain logistics enterprise. The... Brambles Limited operates as a leading supply chain logistics enterprise. The company's operations are strategically divided into several geographic segments: CHEP North America and Latin America; CHEP Europe, Middle East, Africa, and India; and CHEP Australia, New Zealand, and Asia (excluding India). Its core business revolves around managing pooled unit-load equipment and associated offerings, primarily concentrating on the outsourced administration of pallets, crates, and other containers. Brambles provides its services to a wide array of industries, such as fast-moving consumer goods, fresh produce, beverages, retail, and general manufacturing. Founded in 1875, the organization is headquartered in Sydney, Australia.
Giá cổ phiếu
$14.56
Vốn hóa thị trường
$19.34B
Thay đổi (1 ngày)
-0.27%
Thay đổi (1 năm)
-11.38%
Quốc gia
AU
Giao dịch Brambles Limited (BXB)
Danh mục
Industrials
Tỷ số P/E của Brambles Limited (BXB)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 19.36
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Brambles Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 19.36. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 17.00.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Brambles Limited từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 19.36 | -21.84% |
| 2025 | 24.77 | 45.76% |
| 2024 | 17.00 | -8.94% |
| 2023 | 18.66 | 5.82% |
| 2022 | 17.64 | -27.16% |
| 2021 | 24.21 | -6.66% |
| 2020 | 25.94 | 176.02% |
| 2019 | 9.40 | -36.18% |
| 2018 | 14.73 | -76.74% |
| 2017 | 63.31 | 163.09% |
| 2016 | 24.06 | 12.75% |
| 2015 | 21.34 | 105.17% |
| 2014 | 10.40 | -43.98% |
| 2013 | 18.57 | 25.45% |
| 2012 | 14.80 | -31.05% |
| 2011 | 21.47 | 63.22% |
| 2010 | 13.15 | -2.20% |
| 2009 | 13.45 | -18.86% |
| 2008 | 16.58 | 72.91% |
| 2007 | 9.59 | 49.93% |
| 2006 | 6.39 | -100.12% |
| 2005 | -5.25K | -276.02% |
| 2004 | 2.98K | 13,562.14% |
| 2003 | 21.83 | -18.25% |
| 2002 | 26.70 | -100.52% |
| 2001 | -5.16K | -5.22% |
| 2000 | -5.45K | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 40.67 | 110.07% |
US
|
|
| - | - |
CA
|
|
| 16.84 | -13.02% |
US
|
|
| 37.43 | 93.35% |
US
|
|
| 28.53 | 47.35% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.