Compañía de Minas Buenaventura S.A.A.
BVN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2524
Compañía de Minas Buenaventura S.A.A. is a prominent Peruvian mining company... Compañía de Minas Buenaventura S.A.A. is a prominent Peruvian mining company focused on the exploration, development, processing, and commercialization of both precious and base metals. Its primary targets for extraction include gold, silver, lead, zinc, and copper. The company operates several key mining units within Peru, such as Tambomayo (Caylloma province), Orcopampa (Castilla province), Uchucchacua (Oyón province), and Julcani (Angaraes province). It also manages the San Gabriel project in the General Sánchez Cerro province, Moquegua region. Furthermore, Buenaventura holds significant interests in other notable mines, including Colquijirca, La Zanja, Yanacocha, Cerro Verde, El Brocal, Coimolache, Yumpaq, San Gregorio, and the Trapiche mining unit. Diversifying its operations, the company also produces manganese sulphate monohydrate and other mineral by-products, in addition to operating hydroelectric power plants. Established in 1953, Compañía de Minas Buenaventura S.A.A. is headquartered in Lima, Peru.
Giá cổ phiếu
$30.20
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$7.67B
Thay đổi (1 ngày)
-0.05%
Thay đổi (1 năm)
31.51%
Quốc gia
PE
Giao dịch Compañía de Minas Buenaventura S.A.A. (BVN)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Compañía de Minas Buenaventura S.A.A. (BVN)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 6.89
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Compañía de Minas Buenaventura S.A.A., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 6.89. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 194.95.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Compañía de Minas Buenaventura S.A.A. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 6.89 | -5.24% |
| 2024 | 7.27 | -96.27% |
| 2023 | 194.95 | 1,181.55% |
| 2022 | 15.21 | 2.11% |
| 2021 | 14.90 | -174.94% |
| 2020 | -19.88 | -90.70% |
| 2019 | -213.72 | -76.91% |
| 2018 | -925.56 | -1,626.49% |
| 2017 | 60.63 | -784.29% |
| 2016 | -8.86 | 158.35% |
| 2015 | -3.43 | -89.26% |
| 2014 | -31.95 | 13.89% |
| 2013 | -28.05 | -310.13% |
| 2012 | 13.35 | 17.87% |
| 2011 | 11.32 | -39.63% |
| 2010 | 18.76 | 30.59% |
| 2009 | 14.36 | -42.37% |
| 2008 | 24.93 | -4.87% |
| 2007 | 26.20 | 214.21% |
| 2006 | 8.34 | -35.66% |
| 2005 | 12.96 | -7.36% |
| 2004 | 13.99 | -80.21% |
| 2003 | 70.70 | 365.35% |
| 2002 | 15.19 | -28.11% |
| 2001 | 21.13 | 67.29% |
| 2000 | 12.63 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
RU
|
|
| - | - |
MX
|
|
| - | - |
SE
|
|
| - | - |
ID
|
|
| - | - |
ZA
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.