Top Markets
Coin of the day
Anheuser-Busch InBev SA/NV Anheuser-Busch InBev SA/NV

Anheuser-Busch InBev SA/NV

ABI
Xếp hạng trong cổ phiếu #143
Anheuser-Busch InBev SA/NV functions as a prominent global beverage enterprise,... Anheuser-Busch InBev SA/NV functions as a prominent global beverage enterprise, handling the manufacturing, global distribution, and retail of beers, various alcoholic beverages, and non-alcoholic soft drinks. The company oversees an expansive collection of approximately 500 distinct beer labels. Its flagship brands include internationally recognized names like Budweiser, Corona, and Stella Artois, alongside others such as Beck's, Hoegaarden, Leffe, and Michelob Ultra. The comprehensive brand roster further extends to Aguila, Antarctica, Bud Light, Brahma, Cass, Castle, Castle Lite, Cristal, Harbin, Jupiler, Modelo Especial, Quilmes, Victoria, Sedrin, and Skol. Established in 1366, its corporate headquarters are located in Leuven, Belgium.
Giá cổ phiếu
$77.10
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-02
Vốn hóa thị trường
$151.84B
Thay đổi (1 ngày)
0.68%
Thay đổi (1 năm)
29.45%
Quốc gia
BE
Giao dịch Anheuser-Busch InBev SA/NV (ABI)
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Anheuser-Busch InBev SA/NV (ABI)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 1.98B
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Anheuser-Busch InBev SA/NV, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 1.98B. Vào cuối December 2023, công ty có 2.02B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Anheuser-Busch InBev SA/NV (ABI) từ 2002 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 1.98B -1.26%
2024 2.00B -0.64%
2023 2.02B 0.15%
2022 2.01B 0.30%
2021 2.01B 0.45%
2020 2.00B 0.71%
2019 1.98B 0.46%
2018 1.98B 0.20%
2017 1.97B 14.79%
2016 1.72B 5.02%
2015 1.64B 0.06%
2014 1.63B 1.05%
2013 1.62B 1.06%
2012 1.60B 0.31%
2011 1.60B 0.19%
2010 1.59B 0.43%
2009 1.59B 58.68%
2008 999.00M 2.36%
2007 976.00M 0.36%
2006 972.53M 1.33%
2005 959.73M 25.00%
2004 767.79M 11.11%
2003 691.01M 0.23%
2002 689.41M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
- -
CN
- -
MX
- -
BR
- -
NL
172.19M -91.29%
US