Black Stone Minerals, L.P.
BSM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4763
Black Stone Minerals, L.P. and its subsidiaries are primarily engaged in the... Black Stone Minerals, L.P. and its subsidiaries are primarily engaged in the ownership and active management of oil and natural gas mineral interests. The company possesses an extensive portfolio, encompassing approximately 16.8 million gross acres of mineral interests, 1.8 million gross acres of nonparticipating royalty interests, and 1.7 million gross acres of overriding royalty interests, distributed across 41 states within the United States. As of December 31, 2021, Black Stone Minerals reported estimated total proved oil and natural gas reserves equivalent to 59,824 barrels. This entity, founded in 1876, is headquartered in Houston, Texas.
Giá cổ phiếu
$14.75
Vốn hóa thị trường
$3.14B
Thay đổi (1 ngày)
-0.47%
Thay đổi (1 năm)
16.84%
Quốc gia
US
Giao dịch Black Stone Minerals, L.P. (BSM)
Danh mục
Energy
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Black Stone Minerals, L.P. (BSM)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 212.48M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Black Stone Minerals, L.P., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 212.48M. Vào cuối December 2023, công ty có 209.97M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Black Stone Minerals, L.P. (BSM) từ 2012 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 212.48M | 0.85% |
| 2024 | 210.68M | 0.34% |
| 2023 | 209.97M | 0.28% |
| 2022 | 209.38M | 0.58% |
| 2021 | 208.18M | 0.71% |
| 2020 | 206.71M | 0.36% |
| 2019 | 205.97M | -5.35% |
| 2018 | 217.61M | 13.02% |
| 2017 | 192.55M | 0.70% |
| 2016 | 191.21M | -0.01% |
| 2015 | 191.24M | 2.26% |
| 2014 | 187.01M | -1.71% |
| 2013 | 190.27M | -91.15% |
| 2012 | 2.15B | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 1.21B | 471.08% |
US
|
|
| 47.53B | 22,268.83% |
HK
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
US
|
|
| 526.00M | 147.55% |
US
|