PT Bank Mandiri (Persero) Tbk
BMRI
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1244
PT Bank Mandiri (Persero) Tbk provides various banking products and services to... PT Bank Mandiri (Persero) Tbk provides various banking products and services to individuals and businesses in Indonesia, Singapore, Malaysia, Hong Kong, Timor Leste, Shanghai, England, and the Cayman Islands. It offers savings and current accounts, multicurrency, payroll, NOW, and foreign currency savings accounts; personal, mortgage, micro enterprise, small and medium enterprises, working capital, and investment loans; corporate, credit, and debit cards; and e-banking services. The company also provides life, health, and accident insurance products, as well as investment products; cash management, bill collection, payment, trade finance, money transfer, remittance, and wealth management services; and treasury services, including cash transaction, hedging, and investment products. It operates branch offices, sub-branch offices, and overseas branch offices; and ATM facilities. The company was founded in 1998 and is headquartered in Jakarta, Indonesia.
Giá cổ phiếu
$0.19553073
Vốn hóa thị trường
$18.25B
Thay đổi (1 ngày)
-9.12%
Thay đổi (1 năm)
-19.99%
Quốc gia
ID
Giao dịch PT Bank Mandiri (Persero) Tbk (BMRI)
Danh mục
Financial Services
Biên lợi nhuận hoạt động của PT Bank Mandiri (Persero) Tbk (BMRI)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 41.38%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của PT Bank Mandiri (Persero) Tbk, biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 41.38%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 43.28%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của PT Bank Mandiri (Persero) Tbk từ 2005 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 41.38% | 9.10% |
| 2025 | 37.93% | -12.36% |
| 2024 | 43.28% | -26.16% |
| 2023 | 58.61% | 41.54% |
| 2022 | 41.41% | -6.57% |
| 2021 | 44.32% | 27.06% |
| 2020 | 34.88% | -10.36% |
| 2019 | 38.91% | -41.23% |
| 2018 | 66.21% | 3.79% |
| 2017 | 63.79% | 14.32% |
| 2016 | 55.80% | -25.73% |
| 2015 | 75.13% | -7.75% |
| 2014 | 81.44% | -0.56% |
| 2013 | 81.90% | -0.28% |
| 2012 | 82.13% | -8.27% |
| 2011 | 89.53% | -8.91% |
| 2010 | 98.29% | -17.22% |
| 2009 | 118.73% | 135.02% |
| 2008 | 50.52% | -6.53% |
| 2007 | 54.05% | -61.81% |
| 2006 | 141.54% | 34.21% |
| 2005 | 105.46% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 0.00% | - |
CN
|
|
| 0.00% | - |
IT
|
|
| 0.00% | - |
JP
|
|
| 0.00% | - |
IN
|
|
| 0.00% | - |
PH
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.