Belite Bio, Inc
BLTE
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3146
Belite Bio, Inc. is a clinical-stage biopharmaceutical company focused on the... Belite Bio, Inc. is a clinical-stage biopharmaceutical company focused on the discovery and advancement of novel therapies. The firm's primary therapeutic areas include atrophic age-related macular degeneration and autosomal recessive Stargardt disease. Its flagship drug candidate, LBS-008, is an investigational oral medication administered once daily. Currently undergoing Phase 3 clinical trials, LBS-008 is engineered to modulate vitamin A delivery to the eye, thus preventing the accumulation of detrimental vitamin A metabolites in ocular tissues. Furthermore, Belite Bio is advancing LBS-009, an oral anti-retinol binding protein 4 therapy, through preclinical development. This therapy targets various liver ailments, including non-alcoholic fatty liver disease, nonalcoholic steatohepatitis, and type 2 diabetes. Founded in 2016, Belite Bio, Inc. is headquartered in San Diego, California, and operates as a subsidiary of Lin Bioscience International Ltd.
Giá cổ phiếu
$143.80
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-16
Vốn hóa thị trường
$5.74B
Thay đổi (1 ngày)
-5.78%
Thay đổi (1 năm)
63.95%
Quốc gia
US
Giao dịch Belite Bio, Inc (BLTE)
Danh mục
Healthcare
Lịch sử cổ tức của Belite Bio, Inc (BLTE)
Belite Bio, Inc (mã cổ phiếu: BLTE) đã thực hiện tổng cộng 0 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Các khoản chi trả cổ tức của Belite Bio, Inc (BLTE) từ 2026 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 0.00% |
US
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 64.00% |
AU
|
|
| 0.00% |
CH
|
|
| 0.00% |
NL
|