Birkenstock Holding plc
BIRK
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3095
Birkenstock Holding plc specializes in the creation and distribution of various... Birkenstock Holding plc specializes in the creation and distribution of various foot-related products. While renowned for its extensive collection of footwear, which includes sandals, shoes, and closed-toe designs, the company also expands its offerings to encompass skincare items and accessories. These products are made available to customers through a diverse range of channels, including its own online retail platforms, a network of company-owned physical stores, and wholesale partnerships with other businesses. The company maintains a broad international footprint, conducting operations in significant markets such as the United States, Brazil, Canada, Mexico, Europe, and the APMA (Asia Pacific, Middle East, Africa) region. Established in 1774, Birkenstock Holding plc is headquartered in London, United Kingdom, and functions as a subsidiary of BK LC Lux MidCo S.à r.l.
Giá cổ phiếu
$32.83
Vốn hóa thị trường
$5.84B
Thay đổi (1 ngày)
0.17%
Thay đổi (1 năm)
-23.01%
Quốc gia
GB
Giao dịch Birkenstock Holding plc (BIRK)
Danh mục
Consumer Cyclical
Lịch sử cổ tức của Birkenstock Holding plc (BIRK)
Birkenstock Holding plc (mã cổ phiếu: BIRK) đã thực hiện tổng cộng 0 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Các khoản chi trả cổ tức của Birkenstock Holding plc (BIRK) từ 2026 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 163.00% |
US
|
|
| 0.00% |
DE
|
|
| 0.00% |
SE
|
|
| 0.00% |
JP
|
|
| 0.00% |
US
|